Bỏ qua đến nội dung

jié
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 3 Measure word Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khớp
  2. 2. đoạn
  3. 3. knot

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
车厢很干净。
国庆 我们放了七天假。
我每天有三 课。
我关 痛。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 736552)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 节

中秋节
zhōng qiū jié

Lễ Trung Thu

佳节
jiā jié

ngày lễ

元宵节
yuán xiāo jié

Lễ hội Đèn lồng

国庆节
guó qìng jié

Ngày Quốc khánh

季节
jì jié

mùa

情节
qíng jié

câu chuyện

春节
chūn jié

Tết Nguyên Đán

时节
shí jié

mùa

清明节
qīng míng jié

Lễ Thanh Minh

狂欢节
kuáng huān jié

lễ hội hóa trang

环节
huán jié

đoạn

礼节
lǐ jié

lễ tiết

端午节
duān wǔ jié

Lễ hội Thuyền rồng

节假日
jié jià rì

ngày lễ

节俭
jié jiǎn

tiết kiệm

节奏
jié zòu

nhịp

节日
jié rì

lễ hội

节气
jié qi

thời tiết

节水
jié shuǐ

tiết kiệm nước

节目
jié mù

chương trình

节省
jié shěng

tiết kiệm

节约
jié yuē

tiết kiệm

节能
jié néng

tiết kiệm năng lượng

节衣缩食
jié yī suō shí

sống tiết kiệm

细节
xì jié

chi tiết

圣诞节
shèng dàn jié

Giáng sinh

脱节
tuō jié

tách rời

调节
tiáo jié

điều chỉnh

过节
guò jié

đón lễ

重阳节
chóng yáng jié

Lễ Chongyang

关节
guān jié

khớp

音节
yīn jié

âm tiết

一节诗
yī jié shī

khổ thơ

七夕节
qī xī jié

Tết Thất Tịch

三八节
sān bā jié

Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)

不拘小节
bù jū xiǎo jié

không câu nệ tiểu tiết

中元节
zhōng yuán jié

Tết Trung Nguyên

中国感恩节
zhōng guó gǎn ēn jié

Lễ Tạ ơn Trung Quốc

主显节
zhǔ xiǎn jié

Lễ Hiển Linh

二十四节气
èr shí sì jié qi

24 tiết khí

五旬节
wǔ xún jié

Lễ Ngũ Tuần

五月节
wǔ yuè jié

Tết Đoan Ngọ

亚音节单位
yà yīn jié dān wèi

đơn vị dưới âm tiết

令节
lìng jié

mùa lễ hội

住棚节
zhù péng jié

Lễ Lều Tạm

使节
shǐ jié

sứ giả

使节团
shǐ jié tuán

phái đoàn ngoại giao

仪节
yí jié

nghi lễ

兆字节
zhào zì jié

megabyte

光明节
guāng míng jié

Hanukkah (lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày, bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev)

光棍节
guāng gùn jié

Ngày lễ độc thân

全节流
quán jié liú

toàn lực

两节棍
liǎng jié gùn

côn nhị khúc

八一建军节
bā yī jiàn jūn jié

xem 建軍節|建军节

六一儿童节
liù yī ér tóng jié

Ngày Quốc tế Thiếu nhi (1/6)

冬节
dōng jié

xem 冬至

分节
fēn jié

phân đoạn

删节
shān jié

lược bớt

剁手节
duò shǒu jié

ngày mua sắm điên cuồng

劳动节
láo dòng jié

Ngày Quốc tế Lao động

勤俭节约
qín jiǎn jié yuē

cần kiệm tiết kiệm

千字节
qiān zì jié

kilôbyte

卑躬屈节
bēi gōng qū jié

khúm núm, luồn cúi

厉行节约
lì xíng jié yuē

thực hành tiết kiệm nghiêm ngặt

反季节
fǎn jì jié

trái mùa

古尔邦节
gǔ ěr bāng jié

Lễ hội Eid al-Adha (Lễ hiến tế)

吉字节
jí zì jié

gigabyte

名节
míng jié

danh tiết

呼吸调节器
hū xī tiáo jié qì

bộ điều chỉnh hơi thở

品节
pǐn jié

phẩm hạnh

哈努卡节
hā nǔ kǎ jié

Lễ Hanukkah

啤酒节
pí jiǔ jié

Lễ hội bia

单音节
dān yīn jié

đơn âm tiết

四旬节
sì xún jié

Chúa Nhật thứ nhất Mùa Chay

国际儿童节
guó jì ér tóng jié

Ngày Quốc tế Thiếu nhi

国际劳动节
guó jì láo dòng jié

Ngày Quốc tế Lao động

国际妇女节
guó jì fù nǚ jié

Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)

基底神经节孙损伤
jī dǐ shén jīng jié sūn sǔn shāng

tổn thương hạch nền

基督圣体节
jī dū shèng tǐ jié

lễ Mình Máu Thánh Chúa (lễ Công giáo vào thứ Năm thứ hai sau lễ Hiện Xuống)

多字节
duō zì jié

đa byte

多音节词
duō yīn jié cí

từ đa âm tiết

大节
dà jié

ngày lễ lớn

大斋节
dà zhāi jié

Mùa Chay lớn

天使报喜节
tiān shǐ bào xǐ jié

Lễ Truyền Tin (lễ kính của Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3)

失节
shī jié

phản bội, không trung thành (với đất nước, vợ/chồng, v.v.)

奉节
fèng jié

huyện Phụng Tiết, thuộc ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

奉节县
fèng jié xiàn

huyện Phụng Tiết ở ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

妇女节
fù nǚ jié

Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)

字节
zì jié

byte (đơn vị đo lường thông tin trong máy tính)

字节数
zì jié shù

số byte

字节跳动
zì jié tiào dòng

ByteDance, công ty công nghệ Internet có trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012

季节性
jì jié xìng

theo mùa

守节
shǒu jié

trung thành (với ký ức của người đã hứa hôn)

宋干节
sòng gān jié

Tết Songkran (lễ hội năm mới của Thái Lan)

宫内节育器
gōng nèi jié yù qì

dụng cụ tử cung (IUD)

宰牲节
zǎi shēng jié

xem 古爾邦節|古尔邦节

封斋节
fēng zhāi jié

Mùa Chay

小节
xiǎo jié

việc nhỏ

小节线
xiǎo jié xiàn

vạch nhịp (trong âm nhạc)

屠妖节
tú yāo jié

Deepavali (lễ hội Hindu)

岩仓使节团
yán cāng shǐ jié tuán

phái bộ Iwakura (phái bộ ngoại giao và thăm dò của Nhật Bản đến Mỹ và châu Âu năm 1871)

年节
nián jié

Tết Nguyên Đán

广播节目
guǎng bō jié mù

chương trình phát thanh; chương trình phát sóng

建军节
jiàn jūn jié

Ngày thành lập Quân đội (1 tháng 8)

建党节
jiàn dǎng jié

Ngày thành lập Đảng Cộng sản Trung Quốc (1 tháng 7)

复活节
fù huó jié

Lễ Phục Sinh

复活节岛
fù huó jié dǎo

Đảo Phục Sinh

循环节
xún huán jié

chu kỳ lặp lại của số thập phân hữu hạn

恭贺佳节
gōng hè jiā jié

lời chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)

情人节
qíng rén jié

Lễ tình nhân

愚人节
yú rén jié

Cá tháng Tư

感恩节
gǎn ēn jié

Lễ Tạ ơn

折节读书
zhé jié dú shū

bắt đầu đọc sách một cách say mê, trái với thói quen trước đây (thành ngữ)

拔节
bá jié

vươn lóng (nông nghiệp)

拔节期
bá jié qī

thời kỳ vươn lóng

拜节
bài jié

đi chúc Tết

指关节
zhǐ guān jié

khớp ngón tay

排灯节
pái dēng jié

lễ hội Diwali (lễ hội của người Hindu)

擒人节
qín rén jié

(đùa cợt) Ngày lễ tình nhân, ám chỉ số vụ ngoại tình bị phát hiện tăng lên trong ngày đó

收获节
shōu huò jié

lễ hội thu hoạch

教师节
jiào shī jié

Ngày Nhà giáo (10 tháng 9 ở Trung Quốc và ngày sinh Khổng Tử, 28 tháng 9 ở Đài Loan)

新春佳节
xīn chūn jiā jié

lễ hội Tết Nguyên Đán

日光节约时
rì guāng jié yuē shí

giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày

春节联欢晚会
chūn jié lián huān wǎn huì

Tết Nguyên Đán liên hoan văn nghệ, chương trình đặc biệt mừng năm mới của CCTV

昼夜节律
zhòu yè jié lǜ

nhịp sinh học ngày đêm

有节
yǒu jié

có đốt

有节制
yǒu jié zhì

ôn hòa

木节
mù jié

mắt gỗ

未删节版
wèi shān jié bǎn

bản không lược bớt

末节
mò jié

điều không cần thiết

松节油
sōng jié yóu

dầu thông

枝节
zhī jié

cành và mắt

枝节横生
zhī jié héng shēng

vấn đề phụ liên tục phát sinh (thành ngữ)

柏节松操
bǎi jié sōng cāo

tiết hạnh của người đàn bà goá phụ

植树节
zhí shù jié

Ngày trồng cây (12 tháng 3), còn gọi là Ngày trồng cây nghĩa vụ toàn dân

横生枝节
héng shēng zhī jié

cố tình làm phức tạp thêm vấn đề (thành ngữ)

死节
sǐ jié

chết vì nghĩa lớn; hy sinh vì chính nghĩa

殉节
xùn jié

hy sinh tính mạng vì lòng trung thành (với vua, chồng, v.v.)

母亲节
mǔ qīn jié

Ngày của Mẹ

每逢佳节倍思亲
měi féng jiā jié bèi sī qīn

mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân (từ bài thơ của Vương Duy)

毛诞节
máo dàn jié

ngày sinh của Mao Trạch Đông, 26 tháng 12

气节
qì jié

khí tiết

清谈节目
qīng tán jié mù

chương trình trò chuyện

清风劲节
qīng fēng jìng jié

thanh cao và tiết tháo vững vàng (thành ngữ)

泼水节
pō shuǐ jié

Songkran (Tết té nước của người Thái)

火把节
huǒ bǎ jié

Lễ hội đuốc

乌节路
wū jié lù

đường Orchard, Singapore (khu mua sắm và du lịch)

灯节
dēng jié

Tết Nguyên Tiêu (ngày rằm tháng giêng âm lịch)

父亲节
fù qīn jié

ngày của Cha

牧神节
mù shén jié

Lupercalia, lễ hội La Mã tôn vinh thần Pan vào ngày 15 tháng 2

环节动物
huán jié dòng wù

giun đốt

环节动物门
huán jié dòng wù mén

ngành giun đốt

毕节
bì jié

thành phố và châu tự trị Bijie ở Quý Châu

毕节地区
bì jié dì qū

khu vực Bijie ở Quý Châu

毕节市
bì jié shì

thành phố Bijie, thủ phủ của địa khu Bijie, Quý Châu

白色情人节
bái sè qíng rén jié

Ngày lễ tình nhân trắng

盘根错节
pán gēn cuò jié

rễ đan xen và mắt gỗ chằng chịt (thành ngữ); phức tạp và rất khó giải quyết

空气调节
kōng qì tiáo jié

điều hòa không khí

章节
zhāng jié

chương

端阳节
duān yáng jié

xem 端午節|端午节

竹节
zhú jié

đốt tre

筋节
jīn jié

gân và khớp

节上生枝
jié shàng shēng zhī

mọc nhánh trên mắt tre (thành ngữ); nghĩa bóng: những vấn đề phụ liên tục nảy sinh

节候
jié hòu

mùa

节制
jié zhì

kiểm soát

节哀顺变
jié āi shùn biàn

nén đau thương, thuận theo biến cố (lời chia buồn)

节外生枝
jié wài shēng zhī

(thành ngữ) nảy sinh vấn đề mới bất ngờ

节奏口技
jié zòu kǒu jì

beatboxing

节奏布鲁斯
jié zòu bù lǔ sī

nhạc rhythm and blues (R&B)

节子
jiē zi

mắt gỗ

节度使
jié dù shǐ

tiết độ sứ, chức quan cai trị một vùng thời Đường và Tống, thời Đường nắm quyền quân sự và dân sự, thời Tống chỉ nắm quyền dân sự

节律
jié lǜ

nhịp điệu

节庆
jié qìng

lễ hội

节拍
jié pāi

nhịp (âm nhạc)

节拍器
jié pāi qì

máy nhịp

节操
jié cāo

tiết tháo

节支
jié zhī

tiết kiệm chi tiêu

节期
jié qī

mùa lễ hội

节本
jié běn

bản rút gọn

节气门
jié qì mén

bướm ga

节油
jié yóu

tiết kiệm xăng dầu

节流
jié liú

kiểm soát dòng chảy

节流踏板
jié liú tà bǎn

bàn đạp ga

节流阀
jié liú fá

van tiết lưu

节烈
jié liè

(của phụ nữ) tiết hạnh kiên cường

节略本
jié lüe4 běn

bản rút gọn

节疤
jié bā

mắt gỗ; u gỗ

节瘤
jié liú

mắt gỗ

节礼日
jié lǐ rì

ngày lễ tặng quà, ngày 26 tháng 12 (ngày sau lễ Giáng Sinh) ở một số nước

节节
jié jié

từng bước một

节节败退
jié jié bài tuì

liên tiếp rút lui trong thất bại

节肢介体病毒
jié zhī jiè tǐ bìng dú

vi rút gây bệnh do động vật chân đốt truyền

节肢动物
jié zhī dòng wù

động vật chân khớp

节育
jié yù

thực hiện biện pháp tránh thai

节能灯
jié néng dēng

đèn huỳnh quang compact

节足动物
jié zú dòng wù

động vật chân khớp

节选
jié xuǎn

trích đoạn

节录
jié lù

trích đoạn

节间
jié jiān

giữa các khớp

节电
jié diàn

tiết kiệm điện