芳
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. thơm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 芳
hương thơm
được gần gũi người đẹp
Ngô Đình Phương
clorofom
trên đời còn nhiều người tốt khác (thành ngữ)
hoa lẻ loi tự ngắm mình (thành ngữ); tự luyến
Tôn Truyền Phương (1885-1935), một trong các quân phiệt phương Bắc, bị ám sát tại Thiên Tân năm 1935
Mei Lanfang (1894-1961), danh nhân kinh kịch Bắc Kinh, chuyên đóng vai nữ
hương thơm
để lại tiếng thơm
(tên tuổi, danh tiếng) được lưu truyền mãi mãi (thành ngữ)
thị trấn Ruifang (Ruifang hoặc Juifang, thuộc thành phố Tân Bắc, Đài Loan)
thị trấn Ruifang (Juifang) ở thành phố Tân Bắc, Đài Loan
tiếng thơm lưu truyền muôn đời
tiếng thơm lưu truyền trăm đời
Ishida Yoshio (1948-), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
tất cả các loài hoa
dung nhan xinh đẹp (của thiếu nữ)
tấm lòng của thiếu nữ
thư hay
hiđrocacbon thơm
Fangyuan, huyện thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan
Fangyuan, một hương ở huyện Chương Hóa, Đài Loan
tuổi trẻ
thơm
hiđrocacbon thơm (chứa vòng benzen)
vòng benzen (hóa học)
liệu pháp hương thơm
dấm balsamic
tuổi trẻ (của phụ nữ trẻ)
Avon (công ty mỹ phẩm)