Bỏ qua đến nội dung

fāng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thơm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 芳

芬芳
fēn fāng

hương thơm

一亲芳泽
yī qīn fāng zé

được gần gũi người đẹp

伍廷芳
wǔ tíng fāng

Ngô Đình Phương

哥罗芳
gē luó fāng

clorofom

天涯何处无芳草
tiān yá hé chù wú fāng cǎo

trên đời còn nhiều người tốt khác (thành ngữ)

孤芳自赏
gū fāng zì shǎng

hoa lẻ loi tự ngắm mình (thành ngữ); tự luyến

孙传芳
sūn chuán fāng

Tôn Truyền Phương (1885-1935), một trong các quân phiệt phương Bắc, bị ám sát tại Thiên Tân năm 1935

梅兰芳
méi lán fāng

Mei Lanfang (1894-1961), danh nhân kinh kịch Bắc Kinh, chuyên đóng vai nữ

棻芳
fēn fāng

hương thơm

流芳
liú fāng

để lại tiếng thơm

流芳百世
liú fāng bǎi shì

(tên tuổi, danh tiếng) được lưu truyền mãi mãi (thành ngữ)

瑞芳
ruì fāng

thị trấn Ruifang (Ruifang hoặc Juifang, thuộc thành phố Tân Bắc, Đài Loan)

瑞芳镇
ruì fāng zhèn

thị trấn Ruifang (Juifang) ở thành phố Tân Bắc, Đài Loan

留芳千古
liú fāng qiān gǔ

tiếng thơm lưu truyền muôn đời

留芳百世
liú fāng bǎi shì

tiếng thơm lưu truyền trăm đời

石田芳夫
shí tián fāng fū

Ishida Yoshio (1948-), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản

群芳
qún fāng

tất cả các loài hoa

芳容
fāng róng

dung nhan xinh đẹp (của thiếu nữ)

芳心
fāng xīn

tấm lòng của thiếu nữ

芳札
fāng zhá

thư hay

芳烃
fāng tīng

hiđrocacbon thơm

芳苑
fāng yuàn

Fangyuan, huyện thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

芳苑乡
fāng yuàn xiāng

Fangyuan, một hương ở huyện Chương Hóa, Đài Loan

芳华
fāng huá

tuổi trẻ

芳香
fāng xiāng

thơm

芳香烃
fāng xiāng tīng

hiđrocacbon thơm (chứa vòng benzen)

芳香环
fāng xiāng huán

vòng benzen (hóa học)

芳香疗法
fāng xiāng liáo fǎ

liệu pháp hương thơm

芳香醋
fāng xiāng cù

dấm balsamic

芳龄
fāng líng

tuổi trẻ (của phụ nữ trẻ)

雅芳
yǎ fāng

Avon (công ty mỹ phẩm)