Bỏ qua đến nội dung

英雄

yīng xióng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. anh hùng
  2. 2. người hùng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他的 英雄 事迹感动了许多人。
我对 英雄 充满了崇敬。
我们向 英雄 表示敬意。
我们向 英雄 致敬。
他表现出无畏的 英雄 气概。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 英雄

人民英雄纪念碑
rén mín yīng xióng jì niàn bēi

Đài tưởng niệm các Anh hùng Nhân dân

儿女英雄传
ér nǚ yīng xióng zhuàn

Nhi Nữ Anh Hùng Truyện

反英雄
fǎn yīng xióng

phản anh hùng

孤胆英雄
gū dǎn yīng xióng

anh hùng đơn độc

射雕英雄传
shè diāo yīng xióng zhuàn

Truyện Anh hùng xạ điêu, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung và các bộ phim chuyển thể

时势造英雄
shí shì zào yīng xióng

Thời thế tạo anh hùng.

民族英雄
mín zú yīng xióng

anh hùng dân tộc

无名英雄
wú míng yīng xióng

anh hùng vô danh

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋
lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dàn

Nếu cha là anh hùng thì con là hảo hán; nếu cha là phản động thì con là đồ khốn. (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)

英雄好汉
yīng xióng hǎo hàn

anh hùng hảo hán

英雄式
yīng xióng shì

anh hùng

英雄所见略同
yīng xióng suǒ jiàn lüe4 tóng

anh hùng sở kiến lược đồng; những người tài giỏi thường có cùng quan điểm; đại ý tương đồng

英雄救美
yīng xióng jiù měi

anh hùng cứu mỹ nhân

英雄无用武之地
yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì

anh hùng không có đất dùng võ

英雄联盟
yīng xióng lián méng

Liên Minh Huyền Thoại (trò chơi điện tử)

英雄难过美人关
yīng xióng nán guò měi rén guān

ngay cả anh hùng cũng khó vượt qua cửa ải mỹ nhân (thành ngữ)