Bỏ qua đến nội dung

mào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tươi tốt
  2. 2. (hóa học) cyclopentadien

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 茂

茂密
mào mì

rậm rạp

茂盛
mào shèng

rậm rạp

巴尔多禄茂
bā ěr duō lù mào

Bartholomew

李重茂
lǐ chóng mào

Lý Trọng Mậu, tên thật của hoàng đế thứ năm nhà Đường là Đường Thương Đế (khoảng 695-715), trị vì năm 710

枝繁叶茂
zhī fán yè mào

(cây cối) sum suê, tốt tươi; (nghĩa bóng) (gia đình, doanh nghiệp...) thịnh vượng, phát đạt

根深叶茂
gēn shēn yè mào

rễ sâu lá tốt (thành ngữ)

繁茂
fán mào

(thực vật) sum suê; tốt tươi

声情并茂
shēng qíng bìng mào

(diễn viên, ca sĩ...) giọng hát và biểu cảm đều xuất sắc (thành ngữ)

茂南
mào nán

quận Mậu Nam, thành phố Mậu Danh, Quảng Đông

茂南区
mào nán qū

quận Maonan, thành phố Mậu Danh, Quảng Đông

茂名
mào míng

Maoming, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

茂名市
mào míng shì

thành phố cấp địa khu Mậu Danh, tỉnh Quảng Đông

茂才
mào cái

xem 秀才

茂林
mào lín

Maolin, hương trấn ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

茂林乡
mào lín xiāng

hương Mậu Lâm, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

茂汶县
mào wèn xiàn

huyện Mậu Vấn ở Tứ Xuyên, nơi sinh sống của người Khương

茂港
mào gǎng

quận Mậu Cảng, thành phố Mậu Danh, Quảng Đông

茂港区
mào gǎng qū

quận Mậu Cảng, thành phố Mậu Danh, Quảng Đông

茂物
mào wù

Bogor (thành phố ở Tây Java)

茂县
mào xiàn

huyện Mậu (Mao County) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên

茂亲
mào qīn

họ hàng có tài và đức

达尔罕茂明安联合旗
dá ěr hǎn mào míng ān lián hé qí

kỳ liên hợp Darhan Muming'an ở Baotou, Nội Mông

达茂旗
dá mào qí

kỳ Darhan Muming'an liên hợp ở Baotou, Nội Mông

郭茂倩
guō mào qiàn

Guo Maoqian (thế kỷ 11), biên tập viên thời Tống của bộ sưu tập Nhạc phủ thi tập

金茂大厦
jīn mào dà shà

Tòa nhà Kim Mậu, nhà chọc trời ở Thượng Hải

隽茂
juàn mào

tài năng xuất chúng

风华正茂
fēng huá zhèng mào

đang ở thời kỳ sung sức nhất