茂
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tươi tốt
- 2. (hóa học) cyclopentadien
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 茂
rậm rạp
rậm rạp
Bartholomew
Lý Trọng Mậu, tên thật của hoàng đế thứ năm nhà Đường là Đường Thương Đế (khoảng 695-715), trị vì năm 710
(cây cối) sum suê, tốt tươi; (nghĩa bóng) (gia đình, doanh nghiệp...) thịnh vượng, phát đạt
rễ sâu lá tốt (thành ngữ)
(thực vật) sum suê; tốt tươi
(diễn viên, ca sĩ...) giọng hát và biểu cảm đều xuất sắc (thành ngữ)
quận Mậu Nam, thành phố Mậu Danh, Quảng Đông
quận Maonan, thành phố Mậu Danh, Quảng Đông
Maoming, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
thành phố cấp địa khu Mậu Danh, tỉnh Quảng Đông
xem 秀才
Maolin, hương trấn ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
hương Mậu Lâm, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
huyện Mậu Vấn ở Tứ Xuyên, nơi sinh sống của người Khương
quận Mậu Cảng, thành phố Mậu Danh, Quảng Đông
quận Mậu Cảng, thành phố Mậu Danh, Quảng Đông
Bogor (thành phố ở Tây Java)
huyện Mậu (Mao County) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên
họ hàng có tài và đức
kỳ liên hợp Darhan Muming'an ở Baotou, Nội Mông
kỳ Darhan Muming'an liên hợp ở Baotou, Nội Mông
Guo Maoqian (thế kỷ 11), biên tập viên thời Tống của bộ sưu tập Nhạc phủ thi tập
Tòa nhà Kim Mậu, nhà chọc trời ở Thượng Hải
tài năng xuất chúng
đang ở thời kỳ sung sức nhất