Định nghĩa
- 1. ánh sáng lấp lánh
- 2. lấp lánh, lung linh
- 3. lấp lánh, nhấp nháy
- 4. huỳnh quang
- 5. lân quang
- 6. bối rối, hoang mang
- 7. lóa mắt và bối rối
- 8. sao Hỏa (cổ)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 荧
huỳnh quang
màn hình huỳnh quang
màn hình huỳnh quang
thanh phát sáng
đèn huỳnh quang
bút dạ quang
màn hình TV
làm mê hoặc
Sao Hỏa trong thiên văn học truyền thống Trung Quốc
ánh sáng lấp lánh