Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đừng
  2. 2. không ai

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
莉有一個大時鐘。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 835694)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 莫

一筹莫展
yī chóu mò zhǎn

không biết làm thế nào

莫名其妙
mò míng qí miào

khó hiểu

莫过于
mò guò yú

không gì sánh bằng

莫非
mò fēi

có phải

变幻莫测
biàn huàn mò cè

khó lường

一辞莫赞
yī cí mò zàn

không lời nào tả xiết

切莫
qiè mò

tuyệt đối không

功莫大焉
gōng mò dà yān

công lao không gì lớn hơn thế

卡西莫夫
kǎ xī mò fū

Kasimov (thị trấn ở Nga)

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜
gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng

mỗi người tự quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng bận tâm đến sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

哀莫大于心死
āi mò dà yú xīn sǐ

không gì đau buồn hơn một trái tim đã chết

噬脐莫及
shì qí mò jí

không kịp hối hận

季莫申科
jì mò shēn kē

Tymoshenko (tên)

家丑不可外传,流言切莫轻信
jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn

Không nên truyền ra ngoài chuyện xấu của gia đình, không nên nhẹ dạ tin lời đồn. (thành ngữ)

尤利娅·季莫申科
yóu lì yà · jì mò shēn kē

Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia người Ukraina

巴勒莫
bā lè mò

Palermo, Ý

巴莫
bā mò

Ba Maw

后悔莫及
hòu huǐ mò jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận sau sự việc là vô ích.

爱莫利维尔
ài mò lì wéi ěr

Emeryville, thành phố ở vịnh San Francisco, California

爱莫能助
ài mò néng zhù

không thể giúp được dù rất muốn (thành ngữ); Mặc dù chúng tôi thông cảm, nhưng không có cách nào giúp bạn.

拉什莫尔山
lā shí mò ěr shān

Núi Rushmore, đài tưởng niệm quốc gia ở Nam Dakota

拉兹莫夫斯基
lā zī mò fū sī jī

Razumovsky (tên)

拉莫斯
lā mò sī

(Tổng thống Philippines Fidel) Ramos

是非莫辨
shì fēi mò biàn

không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)

望尘莫及
wàng chén mò jí

chỉ thấy bụi người trước mà không hy vọng đuổi kịp (thành ngữ)

百思莫解
bǎi sī mò jiě

xem 百思不解

真伪莫辨
zhēn wěi mò biàn

không thể phân biệt thật giả (thành ngữ); không phân biệt được hàng thật với hàng giả

知子莫若父
zhī zǐ mò ruò fù

không ai hiểu con bằng cha (thành ngữ)

神秘莫测
shén mì mò cè

bí ẩn khó lường

科莫多龙
kē mò duō lóng

rồng Komodo (Varanus komodoensis)

约莫
yuē mo

khoảng chừng

绍莫吉州
shào mò jí zhōu

hạt Somogy ở tây nam Hungary, thủ phủ Kaposvár

若要人不知,除非己莫为
ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéi

Muốn người khác không biết thì đừng làm (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu làm điều xấu thì người ta tất sẽ nghe biết.

莫不
mò bù

không ai không

莫不是
mò bù shì

có lẽ

莫不然
mò bù rán

đều đúng cho (tất cả những cái còn lại)

莫不闻
mò bù wén

không ai là không biết rằng

莫不逾侈
mò bù yú chǐ

không ai là không xa hoa

莫伊谢耶夫
mò yī xiè yē fū

Moiseyev (tên)

莫伯日
mò bó rì

Maubeuge (thành phố của Pháp)

莫杰斯特
mò jié sī tè

Mô-đét (tên người)

莫克姆湾
mò kè mǔ wān

Vịnh Morecambe

莫内
mò nèi

Tương đương với tại Đài Loan

莫利森
mò lì sēn

Morrison (tên)

莫力达瓦达斡尔族自治旗
mò lì dá wǎ dá wò ěr zú zì zhì qí

Kỳ tự trị dân tộc Daur Morin Dawa ở Hulunbuir, Nội Mông

莫可名状
mò kě míng zhuàng

không thể tả xiết (niềm vui)

莫可奈何
mò kě nài hé

xem 無可奈何|无可奈何

莫可指数
mò kě zhǐ shǔ

vô số

莫吉托
mò jí tuō

Mojito

莫名
mò míng

không thể diễn tả; không thể giải thích

莫哈韦沙漠
mò hā wéi shā mò

Sa mạc Mojave, tây nam Hoa Kỳ

莫塔马湾
mò tǎ mǎ wān

Vịnh Martaban, Myanmar (Miến Điện)

莫大
mò dà

lớn nhất

莫奈
mò nài

Claude Monet (1840-1926), họa sĩ trường phái ấn tượng người Pháp

莫如
mò rú

không bằng

莫尼卡·莱温斯基
mò ní kǎ · lái wēn sī jī

Monica Lewinsky (1973-), cựu thực tập sinh Nhà Trắng

莫属
mò shǔ

không ai khác ngoài; chính là

莫扎特
mò zhā tè

Wolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo

莫扎里拉
mò zā lǐ lā

phô mai mozzarella

莫拉莱斯
mò lā lái sī

Morales

莫斯特
mò sī tè

Văn hóa Mousterian (thời kỳ đồ đá cũ)

莫斯科
mò sī kē

Moskva, thủ đô nước Nga

莫桑比克
mò sāng bǐ kè

Mozambique

莫泊桑
mò bó sāng

Guy de Maupassant (1850-1893), nhà văn Pháp

莫测高深
mò cè gāo shēn

khó lường, sâu xa khó dò

莫尔斯
mò ěr sī

Morse (tên người)

莫尔斯电码
mò ěr sī diàn mǎ

mã Moóc-xơ

莫尔兹比港
mò ěr zī bǐ gǎng

cảng Moresby, thủ đô của Papua New Guinea

莫罕达斯
mò hǎn dá sī

Mohandas (tên riêng)

莫罗尼
mò luó ní

Moroni, thủ đô Comoros

莫卧儿王朝
mò wò ér wáng cháo

triều đại Mughal (1526-1858)

莫衷一是
mò zhōng yī shì

không thể đạt được quyết định (thành ngữ); không thể đồng ý về lựa chọn đúng

莫言
mò yán

Mạc Ngôn (1955-), nhà văn Trung Quốc, đoạt giải Nobel Văn học năm 2012

莫讲
mò jiǎng

chưa nói đến

莫迪
mò dí

Modi (tên người)

莫逆
mò nì

rất thân thiết

莫逆之交
mò nì zhī jiāo

tình bạn thân thiết

莫达非尼
mò dá fēi ní

modafinil (thuốc kích thích thần kinh)

莫里哀
mò lǐ āi

Molière (1622-1673), nhà viết kịch và diễn viên người Pháp, bậc thầy hài kịch

莫霍洛维奇
mò huò luò wéi qí

Andrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát hiện ra ranh giới Mohorovichich hay Moho

莫霍洛维奇不连续面
mò huò luò wéi qí bù lián xù miàn

mặt Moho (mặt không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất)

莫霍面
mò huò miàn

Moho (mặt ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất, còn gọi là mặt không liên tục Mohorovičić)

莫须有
mò xū yǒu

vô căn cứ; không có cơ sở

莫高窟
mò gāo kū

hang động Mạc Cao ở Đôn Hoàng, Cam Túc

讳莫如深
huì mò rú shēn

việc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ); không được tiết lộ một lời nào với ai!

变化莫测
biàn huà mò cè

khó lường

贝尔莫潘
bèi ěr mò pān

Belmopan, thủ đô của Belize

追悔莫及
zhuī huǐ mò jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); hối hận cũng vô ích sau khi sự việc đã xảy ra.

过而能改,善莫大焉
guò ér néng gǎi , shàn mò dà yān

Biết lỗi mà sửa được, không gì tốt hơn (thành ngữ)

阿莫西林
ā mò xī lín

amoxicillin

阿西莫夫
ā xī mò fū

Isaac Asimov (1920-1992), nhà văn và nhà hóa sinh người Mỹ

非你莫属
fēi nǐ mò shǔ

nó thuộc về bạn một cách độc quyền (thành ngữ)

鞭长莫及
biān cháng mò jí

nghĩa bóng: ngoài tầm ảnh hưởng của mình

高深莫测
gāo shēn mò cè

sâu xa khó lường

麦克德莫特
mài kè dé mò tè

McDermott (tên)