Bỏ qua đến nội dung

méng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mưa phùn
  2. 2. sương mù
  3. 3. che đậy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
上眼睛玩游戏。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 蒙

启蒙
qǐ méng

khai sáng

佛蒙特
fó méng tè

Vermont

佛蒙特州
fó méng tè zhōu

Vermont, tiểu bang Hoa Kỳ

克莱蒙特
kè lái méng tè

Clermont (thị trấn Pháp)

内蒙
nèi měng

Nội Mông

内蒙古大学
nèi měng gǔ dà xué

Đại học Nội Mông Cổ

凌蒙初
líng méng chū

Lăng Mông Sơ

前郭尔罗斯蒙古族自治县
qián guō ěr luó sī měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư

博尔塔拉蒙古自治州
bó ěr tǎ lā měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bortala tại Tân Cương

博蒙特
bó méng tè

Beaumont

同蒙其利
tóng méng qí lì

cùng có lợi

吕蒙
lǚ méng

Lã Mông

和布克赛尔蒙古自治县
hé bù kè sài ěr měng gǔ zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar

启蒙主义
qǐ méng zhǔ yì

chủ nghĩa Khai sáng

喀喇沁左翼蒙古族自治县
kā lǎ qìn zuǒ yì měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ tả dực Khách Lạt Thấm

围场满族蒙古族自治县
wéi chǎng mǎn zú měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Mông Cổ Vây Trường

图坦卡蒙
tú tǎn kǎ méng

Tutankhamun, vua Ai Cập cổ đại 1333-1323 TCN

坑蒙
kēng mēng

lừa đảo

坑蒙拐骗
kēng mēng guǎi piàn

lừa đảo

埃德蒙·伯克
āi dé méng · bó kè

Edmund Burke (1729-1797), nhà triết học và khoa học chính trị người Ireland, thành viên Quốc hội Anh

埃德蒙顿
āi dé méng dùn

Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada

外蒙古
wài měng gǔ

Ngoại Mông Cổ

多特蒙德
duō tè méng dé

Dortmund, thành phố ở vùng Ruhr, Đức

巴音郭楞蒙古自治州
bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bayingolin tại Tân Cương

希蒙·佩雷斯
xī měng · pèi léi sī

Shimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các nhiệm kỳ 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống 2007-2014, đoạt giải Nobel Hòa bình 1994

弥蒙
mí méng

sương mù hoặc khói dày đặc không thể xuyên qua

彪蒙
biāo méng

khai phá tâm trí

愚蒙
yú méng

ngu dốt

承蒙
chéng méng

mang ơn (ai)

承蒙关照
chéng méng guān zhào

chịu ơn người khác chăm sóc

易蒙停
yì méng tíng

Imodium (tên thương hiệu thuốc)

杜尔伯特蒙古族自治县
dù ěr bó tè měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod tại Đại Khánh, Hắc Long Giang

欺蒙
qī méng

lừa dối

河南蒙古族自治县
hé nán méng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam (ở Thanh Hải, Trung Quốc)

派拉蒙影业
pài lā méng yǐng yè

Paramount Pictures (hãng phim Mỹ)

海西蒙古族藏族自治州
hǎi xī měng gǔ zú zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị Mông Cổ và Tạng Haixi (tên Tây Tạng: Mtsho-nub Sog-rigs dang Bod-rigs rang-skyong-khul) tại Thanh Hải

混蒙
hùn mēng

lừa dối

溟蒙
míng méng

mưa phùn

灰蒙蒙
huī mēng mēng

mờ mịt

瑙蒙短尾鹛
nǎo méng duǎn wěi méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi kiếm Naung Mung (Jabouilleia naungmungensis)

发蒙
fā mēng

bối rối

发蒙
fā méng

dạy trẻ tập đọc, tập viết

瞈蒙
wěng méng

thị lực mờ

蒙松雨
mēng sōng yǔ

mưa phùn

蒙混
méng hùn

lừa gạt

蒙混过关
méng hùn guò guān

thoát tội

蒙蒙亮
mēng mēng liàng

rạng đông

蒙蒙黑
mēng mēng hēi

chạng vạng

蒙眬
méng lóng

(thị giác) mờ mịt, không rõ ràng

蒙头转向
mēng tóu zhuǎn xiàng

mất phương hướng

蒙骗
mēng piàn

lừa gạt

童蒙
tóng méng

trẻ thơ và ngu dốt

罗蒙诺索夫
luó méng nuò suǒ fū

Mikhail Lomonosov (1711-1765), nhà bác học và nhà văn Nga

肃北蒙古族自治县
sù běi měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Subei tại Tửu Tuyền, Cam Túc

艾德蒙顿
ài dé méng dùn

Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada

荷尔蒙
hé ěr méng

hormone (từ mượn)

蒙代尔
méng dài ěr

Walter Mondale (1928-), chính trị gia Dân chủ Mỹ, Phó Tổng thống Mỹ 1977-1981 và đại sứ tại Nhật Bản 1993-1996

蒙冤
méng yuān

bị oan

蒙受
méng shòu

chịu

蒙古
měng gǔ

Mông Cổ

蒙古人
měng gǔ rén

người Mông Cổ

蒙古人民共和国
měng gǔ rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ 1924)

蒙古包
měng gǔ bāo

lều du mục

蒙古国
měng gǔ guó

Mông Cổ

蒙古大夫
měng gǔ dài fu

lang băm (bác sĩ giả)

蒙古族
měng gǔ zú

dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông

蒙古沙雀
méng gǔ shā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ Mông Cổ (Bucanetes mongolicus)

蒙古沙鸻
měng gǔ shā héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi Mông Cổ (Charadrius mongolus)

蒙古百灵
méng gǔ bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Mông Cổ (Melanocorypha mongolica)

蒙古语
měng gǔ yǔ

tiếng Mông Cổ

蒙召
méng zhào

được Chúa gọi

蒙哄
méng hǒng

lừa dối

蒙嘉慧
měng jiā huì

Yoyo Mung (1975-), nữ diễn viên Hồng Kông

蒙圈
mēng quān

(tiếng lóng Internet) choáng váng

蒙在鼓里
méng zài gǔ lǐ

bị giấu trong trống (thành ngữ)

蒙城
méng chéng

huyện Mengcheng ở Bạc Châu, An Huy

蒙城县
méng chéng xiàn

huyện Mengcheng, thuộc địa cấp thị Bạc Châu, tỉnh An Huy, Trung Quốc

蒙塾
méng shú

trường tiểu học

蒙大拿
méng dà ná

Montana, tiểu bang Hoa Kỳ

蒙大拿州
méng dà ná zhōu

Montana, tiểu bang Hoa Kỳ

蒙太奇
méng tài qí

montage (phim ảnh) (từ mượn)

蒙娜丽莎
méng nà lì shā

Mona Lisa

蒙山
méng shān

huyện Mông Sơn ở Ngô Châu, Quảng Tây

蒙山县
méng shān xiàn

huyện Mông Sơn tại Ngô Châu, Quảng Tây

蒙巴萨
méng bā sà

Mombasa (thành phố ở Kenya)

蒙巴顿
méng bā dùn

Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg)

蒙帕纳斯
měng pà nà sī

Montparnasse (khu vực phía đông nam Paris, quận 14)

蒙师
méng shī

giáo viên tiểu học

蒙彼利埃
méng bǐ lì āi

Montpellier (thành phố Pháp)

蒙得维的亚
méng dé wéi dì yà

Montevideo, thủ đô của Uruguay

蒙恩
méng ēn

được ân huệ

蒙恬
méng tián

Meng Tian, tướng nhà Tần (-210 TCN), tham gia năm 215 TCN chống Hung Nô và xây Vạn Lý Trường Thành

蒙托罗拉
méng tuō luó lā

Motorola

蒙文
měng wén

tiếng Mông Cổ

蒙日
méng rì

Gaspard Monge (1746-1818), nhà toán học người Pháp

蒙昧
méng mèi

mông muội; chưa khai hóa; chưa văn minh

蒙昧无知
méng mèi wú zhī

tối tăm mê muội (thành ngữ)

蒙求
méng qiú

(tên truyền thống của sách vỡ lòng)

蒙牛
měng niú

Công ty TNHH Sữa Mengniu Trung Quốc

蒙特利尔
méng tè lì ěr

Montréal, thành phố ở Quebec, Canada

蒙特卡洛
méng tè kǎ luò

Monte-Carlo (Monaco)

蒙特卡洛法
méng tè kǎ luò fǎ

phương pháp Monte Carlo (toán học)

蒙特卡罗方法
méng tè kǎ luó fāng fǎ

phương pháp Monte Carlo (toán học)

蒙特塞拉特
méng tè sāi lā tè

Montserrat

蒙特雷
méng tè léi

Monterey

蒙皮
méng pí

da bọc

蒙罗维亚
méng luó wéi yà

Monrovia, thủ đô của Liberia

蒙羞
méng xiū

bị xấu hổ

蒙自
méng zì

huyện Mengzi ở châu tự trị Hồng Hà Hà Nhì và Di, Vân Nam

蒙自县
méng zì xiàn

huyện Mengzi ở châu tự trị Hồng Hà Hà Nhì và Di, Vân Nam

蒙茸
méng róng

lộn xộn

蒙蒙
méng méng

mưa bụi (mưa hoặc tuyết rơi nhẹ)

蒙蔽
méng bì

lừa dối

蒙药
méng yào

thuốc gây mê; thuốc mê

蒙药
měng yào

thuốc y học cổ truyền Mông Cổ

蒙茏
méng lóng

rậm rạp (tán lá)

蒙覆
méng fù

che phủ

蒙阴
méng yīn

huyện Mông Âm ở Lâm Nghi, Sơn Đông

蒙阴县
méng yīn xiàn

huyện Mông Âm, thuộc Lâm Nghi, Sơn Đông

蒙难
méng nàn

gặp tai nạn

蒙面
méng miàn

che mặt; đeo mặt nạ

蒙馆
méng guǎn

trường tiểu học

西格蒙德
xī gé mēng dé

Sigmund (tên riêng)

西蒙·舒斯特
xī měng · shū sī tè

Simon and Schuster, nhà xuất bản Hoa Kỳ

费洛蒙
fèi luò méng

pheromone

贺尔蒙
hè ěr méng

hormone (từ mượn)

迷蒙
mí méng

mù mịt

表蒙子
biǎo méng zi

mặt kính đồng hồ

阜新蒙古族自治县
fù xīn měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Phụ Tân, thuộc Phụ Tân, Liêu Ninh

阿蒙
ā méng

Amun, thần trong thần thoại Ai Cập, còn được viết là Amon, Amoun, Amen, và hiếm khi là Imen

雷蒙德
léi méng dé

Raymond (tên người)

雾蒙蒙
wù méng méng

mù mịt, mờ mịt

麦德蒙
mài dé méng

McDermott (tên)

蒙古
méng gǔ

Mông Cổ

内蒙古
nèi méng gǔ

Nội Mông Cổ (khu tự trị)