Bỏ qua đến nội dung

zhēng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hấp
  2. 2. bốc hơi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我喜欢吃 鱼。
當水被加熱時,水汽 發。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 797104)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 蒸

蒸发
zhēng fā

bay hơi

不蒸馒头争口气
bù zhēng mán tou zhēng kǒu qì

không phải vì cái bánh bao mà vì hơi thở (thành ngữ)

人间蒸发
rén jiān zhēng fā

biến mất khỏi mặt đất

水蒸气
shuǐ zhēng qì

hơi nước

清蒸
qīng zhēng

hấp trong nước dùng

熏蒸
xūn zhēng

xông hơi khử trùng

熏蒸剂
xūn zhēng jì

thuốc xông hơi khử trùng

蒸散
zhēng sàn

(thực vật) thoát hơi nước

蒸气
zhēng qì

hơi nước

蒸气重整
zhēng qì chóng zhěng

phản ứng reforming bằng hơi nước (hóa học)

蒸汽
zhēng qì

hơi nước

蒸汽压路机
zhēng qì yā lù jī

xe lu hơi nước

蒸汽挂烫机
zhēng qì guà tàng jī

máy xông hơi quần áo

蒸汽机
zhēng qì jī

động cơ hơi nước

蒸汽机车
zhēng qì jī chē

đầu máy hơi nước

蒸湘
zhēng xiāng

quận Tranh Hương, thuộc thành phố Hành Dương, tỉnh Hồ Nam

蒸湘区
zhēng xiāng qū

quận Tranh Hương, thuộc thành phố Hành Dương, tỉnh Hồ Nam

蒸发热
zhēng fā rè

nhiệt hóa hơi

蒸发空调
zhēng fā kōng tiáo

máy điều hòa bay hơi

蒸笼
zhēng lóng

xửng hấp (dùng để hấp dim sum)

蒸粗麦粉
zhēng cū mài fěn

couscous

蒸糕
zhēng gāo

bánh hấp

蒸蒸日上
zhēng zhēng rì shàng

ngày càng phồn thịnh

蒸锅
zhēng guō

nồi hấp

蒸饺
zhēng jiǎo

bánh chẻo hấp

蒸馏
zhēng liú

chưng cất

蒸馏器
zhēng liú qì

thiết bị chưng cất

蒸馏水
zhēng liú shuǐ

nước cất

蒸馏酒
zhēng liú jiǔ

rượu chưng cất

蒸腾
zhēng téng

bốc hơi; bay lên

蒸腾作用
zhēng téng zuò yòng

sự thoát hơi nước