Bỏ qua đến nội dung

chǎo
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sauté
  2. 2. xào
  3. 3. chảo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
妈妈在厨房 菜。
你被 魷魚了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13261600)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 炒

炒作
chǎo zuò

thổi phồng

炒股
chǎo gǔ

chơi chứng khoán

丁丁炒面
dīng dīng chǎo miàn

mì xào cắt nhỏ

拌炒
bàn chǎo

xào

揽炒
lǎn chǎo

(Hồng Kông) tìm kiếm sự hủy diệt lẫn nhau

清炒
qīng chǎo

xào

炒信
chǎo xìn

(của một doanh nghiệp) thổi phồng danh tiếng của mình bằng các thủ đoạn gian dối (ví dụ: đăng các đánh giá giả)

炒冷饭
chǎo lěng fàn

xào cơm nguội

炒勺
chǎo sháo

chảo xào có cán dài

炒汇
chǎo huì

đầu cơ ngoại tệ

炒地皮
chǎo dì pí

đầu cơ đất xây dựng

炒家
chǎo jiā

nhà đầu cơ

炒房
chǎo fáng

đầu cơ bất động sản

炒更
chǎo gēng

làm thêm

炒气氛
chǎo qì fēn

làm sôi động không khí

炒热
chǎo rè

đẩy giá lên bằng đầu cơ

炒热气氛
chǎo rè qì fēn

làm sôi động không khí

炒米
chǎo mǐ

cơm rang

炒股票
chǎo gǔ piào

đầu cơ cổ phiếu

炒菜
chǎo cài

xào

炒菠菜
chǎo bō cài

rau bina xào

炒蛋
chǎo dàn

trứng rán

炒货
chǎo huò

đồ ăn vặt rang (lạc, hạt dẻ v.v.)

炒锅
chǎo guō

chảo xào

炒鸡蛋
chǎo jī dàn

trứng chiên

炒饭
chǎo fàn

cơm chiên

炒鱿鱼
chǎo yóu yú

(thông tục) đuổi việc ai đó

炒面
chǎo miàn

mì xào

煎炒
jiān chǎo

xào nhẹ

煸炒
biān chǎo

xào với một lượng dầu nhỏ

熟炒
shú chǎo

xào chín hoặc xào các nguyên liệu đã được nấu chín hoặc chín một phần

热炒热卖
rè chǎo rè mài

bán nóng khi còn nóng; dạy lại những gì vừa học được

爆炒
bào chǎo

xào nhanh trên lửa lớn

现炒现卖
xiàn chǎo xiàn mài

nghĩa đen: chiên và bán tại chỗ

生炒热卖
shēng chǎo rè mài

bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: vội vàng xuất bản hoặc bán ra (không có thời gian để cải thiện sản phẩm)

翻炒
fān chǎo

xào

蒜苗炒肉片
suàn miáo chǎo ròu piàn

thịt heo xào với tỏi

蛋炒饭节
dàn chǎo fàn jié

Lễ hội Cơm Chiên Trứng, được tổ chức không chính thức hàng năm vào ngày 25 tháng 11, kỷ niệm ngày mất của Mao Anh Anh, con trai Mao Trạch Đông, vào năm 1950, bởi những người biết ơn vì sự cai trị của Mao không kéo dài đến thế hệ thứ hai.

鸡蛋炒饭
jī dàn chǎo fàn

cơm chiên trứng