煮
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nấu; luộc
- 2. đun sôi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 煮
nội trợ gia đình (nam giới)
trứng luộc
cá luộc kiểu Tứ Xuyên trong dầu ớt cay
nấu chín
đốt đàn nấu hạc (nghĩa đen)
đun sôi
phương pháp nấu ăn
nấu chín kỹ
con vịt đã nấu chín bay đi (tục ngữ)
luộc chín
trứng luộc
đồng hồ hẹn giờ luộc trứng
đốt cọng đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây ra sự xung đột nội bộ
nồi nấu
nấu sôi
nấu cơm
hầm
nấu
cơm đã chín
món oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ v.v. hầm trong nước dùng rong biển