Định nghĩa
- 1. che phủ
- 2. che chở
- 3. che chắn
- 4. che giấu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蔽
ẩn nấp
nói gọn lại một câu
che phủ
mặt nạ mạng con (điện toán)
che chắn
thùng chứa bảo vệ
che lấp ngược
che chở; che đậy; che phủ; bảo vệ
che chắn hạt nhân
lừa dối
được che bóng hoặc che giấu bởi tán lá
tươi tốt
nơi trú ẩn
quần áo không che được thân thể (thành ngữ)
che lấp cả trời và đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động trời đất
che phủ
che chắn; ngăn cản
tải xuống kiểu drive-by (một dạng bẫy phần mềm độc hại)