Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kiến

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
群在 丘上。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9810396)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 蚁

兵蚁
bīng yǐ

kiến lính

千里之堤,毁于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴

千里之堤,溃于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

một con kiến đục lỗ có thể làm vỡ đê dài nghìn dặm

如蚁附膻
rú yǐ fù shān

như kiến bu theo mùi tanh (thành ngữ); đám đông chạy theo kẻ giàu có và quyền thế

热锅上的蚂蚁
rè guō shang de mǎ yǐ

(như) mèo trên mái tôn nóng

白蚁
bái yǐ

mối

红火蚁
hóng huǒ yǐ

kiến lửa (Solenopsis invicta), loài du nhập vào Trung Quốc

蚂蚁
mǎ yǐ

kiến

蚂蚁上树
mǎ yǐ shàng shù

món ăn Tứ Xuyên làm từ miến và thịt băm (thịt bám vào miến trông như kiến bò trên cây)

蚂蚁腰
mǎ yǐ yāo

(thông tục) eo thon nhỏ

蚂蚁金服
mǎ yǐ jīn fú

Tập đoàn Dịch vụ Tài chính Ant, một công ty liên kết của Alibaba

蝼蚁
lóu yǐ

dế dũi và kiến; nghĩa bóng chỉ những kẻ nhỏ bé, không có quyền lực

蚁丘
yǐ qiū

đồi mối

蚁族
yǐ zú

bộ tộc kiến, chỉ những sinh viên tốt nghiệp đại học chịu cảnh sống chật chội để phát triển sự nghiệp

蚁酸
yǐ suān

axit formic

蚁醛
yǐ quán

fomanđehit (HCHO)

蚁斗蜗争
yǐ dòu wō zhēng

cuộc chiến của kiến và ốc sên (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc cãi vã tầm thường

蚁䴕
yǐ liè

(loài chim ở Trung Quốc) chim vẹo cổ Á-Âu (Jynx torquilla)

蚕蚁
cán yǐ

tằm mới nở

食蚁兽
shí yǐ shòu

thú ăn kiến