Định nghĩa
- 1. trai
- 2. sò
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蚌
Chùa Triết Bạng
vỏ sò sơn màu
trai
sinh con trai lúc tuổi già
Bạng Phụ, thành phố cấp địa khu ở An Huy
thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
quận Bạng Sơn của thành phố Bạng Phụ, An Huy
quận Băng Sơn, thành phố Bạng Phụ, tỉnh An Huy
vỏ sò
nghêu sò
sò huyết voi
chim cò và trai tranh nhau, ngư ông đắc lợi (thành ngữ)