Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. con sò, nghêu
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蛤
nghêu khổng lồ
tu hài (Panopea abrupta)
sò điệp lớn (Pecten maximus)
sò huyết (một loại nghêu)
cóc
nghĩa đen: cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ)
sò huyết
nghêu sò
nghêu
ếch
máy đầm chạy bằng động cơ
kính mát phi công
sò và cua
nghêu; sò
sò huyết (động vật thân mềm thuộc họ Cardiidae)
sò huyết (động vật thân mềm họ Cardiidae)