Định nghĩa
- 1. ruồi trâu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蜚
tin đồn và lời vu khống (thành ngữ); chuyện ngồi lê đôi mách
rêu rao chuyện xấu, bịa đặt thị phi
nổi tiếng
nổi tiếng khắp thế giới
nổi tiếng trong và ngoài nước
gián
họ Blattidae, họ gián gồm khoảng 550 loài
tin đồn thất thiệt