螂
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. con chuồn chuồn
- 2. con bọ ngựa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1虼 螂 是昆蟲。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 螂
bọ ngựa
Bắc phái Đường Lang quyền
Nam Phái Đường Lang
bọ hung
bọ hung
con chuồn chuồn
bọ ngựa
bọ ngựa bắt ve sầu, không biết chim hoàng oanh ở phía sau (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử); theo đuổi lợi ích nhỏ hẹp mà bỏ qua nguy hiểm lớn hơn
bọ ngựa bắt ve sầu, chim hoàng tước ở phía sau (thành ngữ, từ sách Đạo giáo cổ điển Trang Tử); theo đuổi lợi ích nhỏ hẹp mà bỏ qua nguy hiểm lớn hơn
con gián