蟹
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. con cua
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蟹
cua Hòa Lạc
cua ẩn sĩ
Cự Giải (cung hoàng đạo)
Cự Giải (chòm sao và cung hoàng đạo)
cua ký túc (genus Uca)
Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo)
cua nước ngọt họ Potamidae
người cô đơn không nơi nương tựa
cua thuộc họ Sesarmidae
cua lông (Eriocheir sinensis)
sò và cua
quân vô dụng (thành ngữ)
con cua
cây xương rồng Giáng sinh
Tinh vân Con Cua
cầy mực
thịt cua
thịt cua
tương cua
gạch cua (buồng trứng và tuyến tiêu hóa của cua cái, được ăn như món ngon)
nước gạch cua
đồng nghĩa với 軟腳蝦|软脚虾
cua tuyết (Chionoecetes opilio)
xem 蟹獴
con sam (Tachypleus tridentatus)