Định nghĩa
- 1. cân nhắc
- 2. trọng lượng
- 3. đo lường
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 衡
cân bằng
cân bằng
cạnh tranh với
xem xét
xem xét
mất cân bằng
cân bằng không ổn định
phân quyền đối trọng và kiểm soát
kiềm chế và cân bằng
cân bằng lực lượng
cân bằng động
bộ cân bằng
mất cân bằng
Hệ đo lường avoirdupois, hệ thống trọng lượng dựa trên pound 16 ounce (hoặc 7.000 grain)
trạng thái cân bằng
đòn cân bằng (thể dục dụng cụ)
haltere (giải phẫu côn trùng)
đo lường
Trương Hành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Hán
điểm hòa vốn
cây tế tân (Asarum forbesii)
cân nhắc lợi hại
cân bằng nhiệt động lực học
tranh giành quyền bá chủ
sao Epsilon trong chòm Đại Hùng
huyện Hành Nam thuộc Hành Dương, Hồ Nam
huyện Hành Nam, thuộc Hành Dương, Hồ Nam
Hành Sơn, núi ở Hồ Nam, một trong Ngũ Nhạc
huyện Hành Sơn ở Hành Dương, Hồ Nam
cai trị
cân nhắc tình lý và suy xét lẽ phải (thành ngữ); cân nhắc và xem xét
huyện Hành Đông thuộc Hành Dương, Hồ Nam
huyện Hành Đông, thuộc Hành Dương, Hồ Nam
Hành Thủy, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
Hành Thủy, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
cân nhắc và xem xét
hệ thống đo lường
Hành Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
khu vực Hành Dương ở Hồ Nam
Hành Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
huyện Hành Dương, thuộc Hành Dương, Hồ Nam
trọng lượng troy, hệ thống trọng lượng dùng cho kim loại quý và đá quý dựa trên pound 12 ounce (hoặc 5.760 grain)
đo lường và tuyển chọn nhân tài
cân bằng tĩnh
không cân bằng
trạng thái không cân bằng