Định nghĩa
- 1. tình cảm bên trong
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 衷
ý định ban đầu
vô cảm
say mê
thành tâm
tâm thành
đan trung
tâm sự với nhau
trút hết tâm sự
chủ nghĩa chiết trung
vẹt Eclectus roratus (loài vẹt đỏ-xanh ở Papua-New Guinea)
nỗi khổ tâm
không thể đạt được quyết định (thành ngữ); không thể đồng ý về lựa chọn đúng
nói không thật lòng (thành ngữ); nói một đằng làm một nẻo
điều bí mật