Bỏ qua đến nội dung

xiù

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tay áo
  2. 2. nhét vào tay áo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 袖

袖手旁观
xiùshǒu-pángguān

đứng nhìn khoanh tay

袖珍
xiù zhēn

bản nhỏ

领袖
lǐng xiù

lãnh tụ

两袖清风
liǎng xiù qīng fēng

thanh phong lưỡng tụ

套袖
tào xiù

bao tay áo

拂袖而去
fú xiù ér qù

bỏ đi giận dữ (thành ngữ)

捋袖子
luō xiù zi

xắn tay áo lên

攘袖
rǎng xiù

xắn tay áo

断袖
duàn xiù

đồng tính luyến ái

断袖之癖
duàn xiù zhī pǐ

đoạn tụ chi phích; (nghĩa bóng) từ chỉ đồng tính luyến ái, xuất phát từ điển tích Hán Ai Đế chặt tay áo để không làm phiền Đổng Hiền đang ngủ

水袖
shuǐ xiù

tay áo dài (một phần của trang phục sân khấu)

清风两袖
qīng fēng liǎng xiù

thanh liêm chính trực (thành ngữ)

甩袖子
shuǎi xiù zi

vung tay áo (vì tức giận)

短袖
duǎn xiù

tay áo ngắn

精神领袖
jīng shén lǐng xiù

lãnh đạo tinh thần (của một quốc gia hoặc giáo hội)

衣袖
yī xiù

ống tay áo

袖口
xiù kǒu

cổ tay áo

袖套
xiù tào

bao tay áo

袖子
xiù zi

tay áo

袖扣
xiù kòu

khuy măng sét

袖标
xiù biāo

băng tay

袖珍人
xiù zhēn rén

người lùn

袖珍本
xiù zhēn běn

sách bỏ túi

袖珍辞典
xiù zhēn cí diǎn

từ điển bỏ túi

袖珍音响
xiù zhēn yīn xiǎng

máy nghe nhạc bỏ túi

袖章
xiù zhāng

băng tay (ví dụ như một phần của đồng phục hoặc để thể hiện địa vị)

袖筒
xiù tǒng

ống tay áo

袖箍
xiù gū

băng tay

袖管
xiù guǎn

ống tay áo

袖箭
xiù jiàn

mũi tên gắn lò xo giấu trong tay áo

长袖
cháng xiù

tay áo dài

长袖善舞
cháng xiù shàn wǔ

tay áo dài múa đẹp (thành ngữ); tiền bạc và quyền lực sẽ giúp bạn trong mọi nghề nghiệp