袖
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tay áo
- 2. nhét vào tay áo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 袖
đứng nhìn khoanh tay
bản nhỏ
lãnh tụ
thanh phong lưỡng tụ
bao tay áo
bỏ đi giận dữ (thành ngữ)
xắn tay áo lên
xắn tay áo
đồng tính luyến ái
đoạn tụ chi phích; (nghĩa bóng) từ chỉ đồng tính luyến ái, xuất phát từ điển tích Hán Ai Đế chặt tay áo để không làm phiền Đổng Hiền đang ngủ
tay áo dài (một phần của trang phục sân khấu)
thanh liêm chính trực (thành ngữ)
vung tay áo (vì tức giận)
tay áo ngắn
lãnh đạo tinh thần (của một quốc gia hoặc giáo hội)
ống tay áo
cổ tay áo
bao tay áo
tay áo
khuy măng sét
băng tay
người lùn
sách bỏ túi
từ điển bỏ túi
máy nghe nhạc bỏ túi
băng tay (ví dụ như một phần của đồng phục hoặc để thể hiện địa vị)
ống tay áo
băng tay
ống tay áo
mũi tên gắn lò xo giấu trong tay áo
tay áo dài
tay áo dài múa đẹp (thành ngữ); tiền bạc và quyền lực sẽ giúp bạn trong mọi nghề nghiệp