Định nghĩa
- 1. quần lót
- 2. quần dài
- 3. quần
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 裤
quần jean
quần đùi
quần
quần dây G
quần lót nâng ngực nam
quần lót dây
quần lót dây
quần lót tam giác
quần lót tam giác
quần thường ngày
đồ lót
quần lót
thắt lưng buộc bụng
quần tụt
quần harem
quần ống loe
quần đơn
quần đùi
xà cạp
đái dầm
quần yếm (trang phục)
quần legging
quần ống rộng
quần bông
quần bơi
xem 泳褲|泳裤
quần đùi nóng bỏng
quần đùi ống rộng (loại quần của phụ nữ, xếp nếp ở eo và bó ở gấu)
đồ ngủ
quần lót dài
(của bạn nam) đã cùng nhau trải qua gian khổ
cậu ấm con nhà giàu, ăn chơi lêu lổng
tã lót dùng một lần
quần yếm
cởi quần để đánh rắm (nghĩa đen)
quần lót dài
váy quần
túi quần
cửa ống quần
dây lưng quần
ống quần
cạp quần
dây lưng quần
ống quần
quần lót
quần culottes
quần (quần dài, quần đùi, v.v.)
đũng quần
quần tất
quần lót
quần legging
quần lót
quần tất
quần áo liền
quần dài
quần thủng đáy (cho trẻ nhỏ)
quần ống loe (như quần bò v.v.)