认真
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nghiêm túc; chăm chỉ; chu đáo
- 2. coi là thật; để bụng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5请 认真 倾听别人的意见。
他一向 认真 ,从不出错。
我们应该 认真 对待这个问题。
我们需要 认真 落实这项政策。
我上课时 认真 记笔记。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.