Bỏ qua đến nội dung

讨价还价

tǎo jià huán jià
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thương lượng giá cả
  2. 2. đàm phán giá
  3. 3. bàn giá

Usage notes

Collocations

常用搭配:跟/和/与…讨价还价,如“和老板讨价还价”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她在市场上 讨价还价 了很久。
She haggled for a long time at the market.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.