讨价还价
tǎo jià huán jià
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thương lượng giá cả
- 2. đàm phán giá
- 3. bàn giá
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
常用搭配:跟/和/与…讨价还价,如“和老板讨价还价”。
Câu ví dụ
Hiển thị 1她在市场上 讨价还价 了很久。
She haggled for a long time at the market.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.