讨
Định nghĩa
- 1. đòi; xin
- 2. chuốc lấy; khiến (người khác thích hoặc ghét)
- 3. đánh dẹp; chinh phạt
- 4. lấy (vợ)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请不要总是 讨 价还价。
讨 不 讨 厌呀!
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 讨
ăn xin; xin ăn
thương thảo; bàn bạc; thảo luận
thảo luận; bàn bạc; nghiên cứu
kiểm điểm; tự phê bình
thảo luận; nghiên cứu thảo luận
được yêu thích
mặc cả; trả giá
ghét; không thích; chán ghét
lấy lòng; nịnh
thảo luận; bàn bạc; trao đổi
đòi nợ
diễn đàn mở
nam chinh bắc thảo
việc khó nhọc mà chẳng được khen ngợi
nịnh bợ
đi chinh phạt
liều mạng chiều lòng ai đó
chiến tranh khắp bốn phương (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phía
chiến tranh trên mọi mặt trận (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
lên án
hội thảo chuyên đề
đòi hỏi; yêu cầu
lên án
tự chuốc lấy sự bẽ mặt
tự chuốc lấy khổ (thành ngữ)
đi ăn xin
đáng ghét
khó ưa
đàn áp bằng vũ lực
tìm món hời
xin tiền bảo lãnh
đòi nợ
kẻ đáng ghét
hỏi xin
xin ăn
nịnh hót để lấy lòng (thành ngữ)
khéo léo để đạt được điều mình muốn
dẹp yên (một cuộc nổi dậy)
hỏi cho ra lẽ
xin phép làm phiền
tham khảo ý kiến
làm ăn trên biển
kiếm sống qua ngày
điều tra
xin ăn
diễn đàn (đặc biệt trực tuyến)
hội thảo
hội thảo
đòi nợ
đòi lại
xin ăn
xin khoan dung
trừ bạo đánh nghịch
việc khó nhọc mà không được đền đáp; vất vả mà chẳng được khen ngợi
đòi nợ