诸子十家
zhū zǐ shí jiā
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chư tử thập gia
- 2. chỉ các học thuyết cổ điển, ví dụ Nho giáo do Khổng Tử và Mạnh Tử đại diện, Đạo giáo do Lão Tử và Trang Tử, Mặc gia do Mặc Tử, Pháp gia do Tôn Tử và Hàn Phi Tử, cùng nhiều học phái khác
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập