Chuyển đến nội dung chính

子

zǐ
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Suffix Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. con; con trai; con cái
  2. 2. hạt; hạt giống
  3. 3. trứng; trứng cá
  4. 4. chi Tý
  5. 5. tử tước

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这个村 子 很安静。
这个橙 子 很甜。
有隻貓剛剛從籃 子 裏爬了出來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1399207)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 子

金子
jīnzi

vàng

一下子
yī xià zi

trong chốc lát

一揽子
yī lǎn zi

trọn gói; toàn bộ

一辈子
yī bèi zi

cả đời; suốt đời

亭子
tíng zi

chòi nghỉ mát; nhà mát; lầu nghỉ chân

位子
wèi zi

chỗ ngồi

例子
lì zi

ví dụ; thí dụ; trường hợp; dẫn chứng

个子
gè zi

vóc người; tầm vóc; chiều cao

儿子
ér zi

con trai

兔子
tù zi

con thỏ

两口子
liǎng kǒu zi

hai vợ chồng

凳子
dèng zi

ghế đẩu

刷子
shuā zi

bàn chải

剪子
jiǎn zi

kéo

勺子
sháo zi

cái muôi; cái vá

包子
bāo zi

bánh bao

卡子
qiǎ zi

kẹp

卷子
juǎn zi

bánh cuốn

卷子
juàn zi

đề thi

叉子
chā zi

cái nĩa; cái dĩa

口子
kǒu zi

vết cắt; vết rách

句子
jù zi

câu

君子
jūn zǐ

người quân tử

嗓子
sǎng zi

cổ họng

圈子
quān zi

vòng; vòng tròn

垫子
diàn zi

đệm; nệm; tấm lót

夹子
jiā zi

cái kẹp; kẹp

女子
nǚ zǐ

phụ nữ; nữ giới; con gái; nữ

妻子
qī zǐ

vợ

妻子
qī zi

vợ

子女
zǐ nǚ

con cái; con

子孙
zǐ sūn

con cháu; hậu duệ

子弟
zǐ dì

con em; thế hệ trẻ

子弹
zǐ dàn

đạn; viên đạn

孩子
hái zi

trẻ con; đứa trẻ; đứa nhỏ

孙子
sūn zǐ

Tôn Tử

孙子
sūn zi

cháu trai nội

学子
xué zǐ

học trò; học sinh; sinh viên

小伙子
xiǎo huǒ zi

chàng trai trẻ; thanh niên; anh chàng; cậu thanh niên

尺子
chǐ zi

thước; thước đo

屋子
wū zi

phòng; buồng; nhà

帖子
tiě zi

bài đăng; bài viết (trên diễn đàn)

帐子
zhàng zi

màn muỗi

帽子
mào zi

mũ; nón

底子
dǐ zi

nền tảng; vốn liếng

弟子
dì zǐ

đệ tử; học trò; môn đồ

影子
yǐng zi

bóng; bóng đổ

爱面子
ài miàn zi

thích giữ thể diện

房子
fáng zi

nhà; nhà cửa; nhà ở; chỗ ở; căn nhà; căn hộ

扇子
shàn zi

cái quạt; quạt tay

担子
dàn zi

gánh; đòn gánh và đồ gánh

斧子
fǔ zi

cái rìu

日子
rì zi

ngày; ngày tháng; ngày đã định

曲子
qǔ zi

bản nhạc; khúc nhạc; điệu nhạc

有两下子
yǒu liǎng xià zi

có tài năng thật sự

本子
běn zi

vở; sổ; tập

杯子
bēi zi

cái cốc

架子
jià zi

kệ; giá

柱子
zhù zi

cột; cây cột; trụ

柿子
shì zi

quả hồng

桌子
zhuō zi

cái bàn

桔子
jú zi

quả quýt

梯子
tī zi

cái thang

梳子
shū zi

cái lược; lược

棋子
qí zǐ

quân cờ

棍子
gùn zi

cây gậy

椅子
yǐ zi

cái ghế

椰子
yē zi

cây dừa

样子
yàng zi

vẻ ngoài; hình dáng; dáng vẻ

橘子
jú zi

quả quýt

柜子
guì zi

tủ

母子
mǔ zǐ

mẹ và con trai; mẹ con

毯子
tǎn zi

chăn; mền

池子
chí zi

ao; hồ nhỏ

沙子
shā zi

cát; hạt cát

渣子
zhā zi
燕子
yàn zi

chim én; chim nhạn

炉子
lú zi

bếp lò; lò

爪子
zhuǎ zi

móng vuốt; vuốt (động vật)

父子
fù zǐ

cha và con trai

片子
piān zi

phim; bộ phim

片子
piàn zi

phiến

牌子
pái zi

biển hiệu; bảng hiệu

猴子
hóu zi

con khỉ

狮子
shī zǐ

sư tử

狮子
shī zi

sư tử

王子
wáng zǐ

hoàng tử

瓜子
guā zǐ

hạt dưa; hạt hướng dương; hạt bí (ăn vặt)

瓶子
píng zi

chai; bình

男子
nán zǐ

đàn ông; nam giới; người đàn ông

疯子
fēng zi

kẻ điên; người điên

盒子
hé zi

hộp; cái hộp; hộp đựng

盘子
pán zi

đĩa; khay

看样子
kàn yàng zi

có vẻ như

知识分子
zhī shi fèn zǐ

trí thức; giới trí thức

碰钉子
pèng dīng zi

bị từ chối thẳng thừng; vấp phải trở ngại

种子
zhǒng zi

hạt giống; mầm mống

稿子
gǎo zi

bản thảo; bản nháp

窗子
chuāng zi

cửa sổ

竹子
zhú zi

tre

笛子
dí zi

sáo; sáo trúc

筷子
kuài zi

đũa

管子
guǎn zǐ

Guanzi

管子
guǎn zi

ống; cái ống

箱子
xiāng zi

hộp; thùng; hòm; rương; va li

帘子
lián zi

rèm; màn che

笼子
lóng zi

lồng

粽子
zòng zi

bánh ú (bánh gạo nếp gói lá)

绳子
shéng zi

dây thừng; dây

肚子
dù zi

bụng

胖子
pàng zi
脖子
bó zi

cổ

脑子
nǎo zi

não; óc

胆子
dǎn zi

lòng

茄子
qié zi

cà tím

叶子
yè zi

lá; lá cây

盖子
gài zi

nắp

莲子
lián zǐ

hạt sen

蚊子
wén zi

con muỗi

虫子
chóng zi

côn trùng; sâu bọ; con bọ; con sâu

被子
bèi zi

chăn; mền

裙子
qún zi

váy; chân váy

裤子
kù zi

quần

袜子
wà zi

tất; bít tất; vớ

豆子
dòu zi

hạt đậu; đậu

路子
lù zi

cách; cách làm; đường lối

身子
shēn zi

cơ thể; thân mình

轮子
lún zi

bánh xe

辫子
biàn zi

bím tóc; đuôi sam

过日子
guò rì zi

sống qua ngày

钉子
dīng zi

cái đinh

钳子
qián zi

kìm

钩子
gōu zi

cái móc

锤子
chuí zi

búa

铲子
chǎn zi

xẻng

镜子
jìng zi

gương; gương soi

钻空子
zuān kòng zi

lợi dụng sơ hở; lách luật

院子
yuàn zi

sân; sân nhà; sân trong

电子
diàn zǐ

điện tử; hạt điện tử

电子版
diàn zǐ bǎn

bản điện tử

电子邮件
diàn zǐ yóu jiàn

thư điện tử

面子
miàn zi

thể diện; sĩ diện

靴子
xuē zi

ủng; giày bốt

靶子
bǎ zi

bia (để bắn); mục tiêu

饺子
jiǎo zi

há cảo

骗子
piàn zi

kẻ lừa đảo; tên bịp bợm

胡子
hú zi

râu; ria

鸭子
yā zi

con vịt

鸽子
gē zi

chim bồ câu

点子
diǎn zi

chấm; giọt

鼻子
bí zi

mũi

一口吃不成胖子
yī kǒu chī bù chéng pàng zi

không thể béo chỉ với một miếng ăn

一口吃个胖子
yī kǒu chī ge pàng zi

muốn một miếng ăn thành người béo

一家子
yī jiā zi

cả nhà

一抿子
yī mǐn zi

một chút

一朝天子一朝臣
yī cháo tiān zǐ yī cháo chén

một triều đại vua, một triều đại quan

一棍子打死
yī gùn zi dǎ sǐ

một gậy đánh chết

一瓶子不响,半瓶子晃荡
yī píng zi bù xiǎng , bàn píng zi huàng dang

một bình đầy không kêu, nửa bình lắc lư

一甲子
yī jiǎ zǐ

một giáp

一肚子
yī dù zi

một bụng

一股子
yī gǔ zi

một luồng

一锤子买卖
yī chuí zi mǎi mài

mua bán một lần

一阵子
yī zhèn zi

một lúc

上辈子
shàng bèi zi

kiếp trước

上馆子
shàng guǎn zi

đi ăn nhà hàng

下辈子
xià bèi zi

kiếp sau

下馆子
xià guǎn zi

đi ăn nhà hàng

不入虎穴,焉得虎子
bù rù hǔ xué , yān dé hǔ zǐ

Không vào hang hổ, sao bắt được hổ con

不成样子
bù chéng yàng zi

không ra hình dạng

不法分子
bù fǎ fèn zǐ

kẻ phạm pháp

不见兔子不撒鹰
bù jiàn tù zi bù sā yīng

không thấy thỏ không thả chim ưng

世子
shì zǐ

thế tử

丙子
bǐng zǐ

năm Bính Tý

丙子战争
bǐng zǐ zhàn zhēng

Chiến tranh Mãn Châu lần thứ hai xâm lược Triều Tiên (1636)

丙子胡乱
bǐng zǐ hú luàn

Bính Tý Hồ loạn

丢面子
diū miàn zi

mất mặt

丫子
yā zi

xem 腳丫子|脚丫子

丫头片子
yā tou piàn zi

con bé ngốc nghếch

中国国家原子能机构
zhōng guó guó jiā yuán zǐ néng jī gòu

Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc gia Trung Quốc

中子
zhōng zǐ

nơtron

中子俘获
zhōng zǐ fú huò

bắt giữ neutron

中子射线摄影
zhōng zǐ shè xiàn shè yǐng

chụp ảnh phóng xạ neutron

中子弹
zhōng zǐ dàn

bom neutron

中子数
zhōng zǐ shù

số neutron

中子星
zhōng zǐ xīng

sao neutron

中子源
zhōng zǐ yuán

nguồn neutron

中微子
zhōng wēi zǐ

neutrino

串门子
chuàn mén zi

xem 串門|串门

丸子
wán zi

viên (thức ăn); thịt viên

主子
zhǔ zi

chủ nhân

乙种粒子
yǐ zhǒng lì zǐ

hạt beta

干儿子
gān ér zi

con nuôi

干梅子
gān méi zi

mận khô

乱子
luàn zi

rối loạn

乱臣贼子
luàn chén zéi zǐ

kẻ phản loạn và kẻ phản bội

二尕子
èr gǎ zi

kẻ vô lại

二愣子
èr lèng zi

kẻ ngốc

二杆子
èr gān zi

nóng nảy

二毛子
èr máo zi
二流子
èr liú zi

kẻ lười biếng