诸
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tất cả
- 2. nhiều, các
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 诸
các vị
nhiều
và như vậy
ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng
ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng
ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể
ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng
Quần đảo Anh
kẻ khôn sau việc
đưa vào
đưa vào thực hiện
công cốc
cùng nhau chia sẻ thú vui với những người cùng sở thích
công bố cho thiên hạ biết
Quần đảo Nansei
tự trách mình
đặt lên kệ cao (nghĩa đen)
biến thành hành động
kêu gọi (đến lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.)
kêu gọi công luận
mọi việc
chư hầu; các vua chúa cai trị một vùng dưới quyền thiên tử
chư hầu quốc
các vị (cách xưng hô)
mọi thứ
Quý vị! (mở đầu bài phát biểu)
Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông
Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông
như (nhiều thứ)
chư tử; các nhà tư tưởng thời Tiên Tần
chư tử thập gia
các học thuyết và các nhà tư tưởng thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN)
núi Chư Quảng giữa Giang Tây và Hồ Nam
Chu Kỵ, thành phố cấp huyện thuộc Thiệu Hưng, Chiết Giang
Zhuji, thành phố cấp huyện ở Thiệu Hưng, Chiết Giang
mía
sinh viên trường Quốc tử giám từ thời nhà Minh trở đi
tướng của tất cả các pháp (Phật giáo)
các loại, nhiều loại khác nhau
các loại
Gia Cát Lượng (181-234), nhà quân sự và thừa tướng của Thục Hán thời Tam Quốc
Massachusetts, tiểu bang Hoa Kỳ
bang Massachusetts, Hoa Kỳ