Bỏ qua đến nội dung

zhū

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tất cả
  2. 2. nhiều, các

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 诸

诸位
zhū wèi

các vị

诸多
zhū duō

nhiều

诸如此类
zhū rú cǐ lèi

và như vậy

三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả một Gia Cát Lượng

三个臭皮匠,赛过诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, hơn cả Gia Cát Lượng

三个臭皮匠,合成一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè zhū gě liàng

ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể

三个臭皮匠,顶个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , dǐng gè zhū gě liàng

ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng

不列颠诸岛
bù liè diān zhū dǎo

Quần đảo Anh

事后诸葛亮
shì hòu zhū gě liàng

kẻ khôn sau việc

付诸
fù zhū

đưa vào

付诸实施
fù zhū shí shī

đưa vào thực hiện

付诸东流
fù zhū dōng liú

công cốc

公诸同好
gōng zhū tóng hào

cùng nhau chia sẻ thú vui với những người cùng sở thích

公诸于世
gōng zhū yú shì

công bố cho thiên hạ biết

南西诸岛
nán xī zhū dǎo

Quần đảo Nansei

反求诸己
fǎn qiú zhū jǐ

tự trách mình

置诸高阁
zhì zhū gāo gé

đặt lên kệ cao (nghĩa đen)

见诸行动
jiàn zhū xíng dòng

biến thành hành động

诉诸
sù zhū

kêu gọi (đến lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.)

诉诸公论
sù zhū gōng lùn

kêu gọi công luận

诸事
zhū shì

mọi việc

诸侯
zhū hóu

chư hầu; các vua chúa cai trị một vùng dưới quyền thiên tử

诸侯国
zhū hóu guó

chư hầu quốc

诸公
zhū gōng

các vị (cách xưng hô)

诸凡百事
zhū fán bǎi shì

mọi thứ

诸君
zhū jūn

Quý vị! (mở đầu bài phát biểu)

诸城
zhū chéng

Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

诸城市
zhū chéng shì

Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

诸如
zhū rú

như (nhiều thứ)

诸子
zhū zǐ

chư tử; các nhà tư tưởng thời Tiên Tần

诸子十家
zhū zǐ shí jiā

chư tử thập gia

诸子百家
zhū zǐ bǎi jiā

các học thuyết và các nhà tư tưởng thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN)

诸广山
zhū guǎng shān

núi Chư Quảng giữa Giang Tây và Hồ Nam

诸暨
zhū jì

Chu Kỵ, thành phố cấp huyện thuộc Thiệu Hưng, Chiết Giang

诸暨市
zhū jì shì

Zhuji, thành phố cấp huyện ở Thiệu Hưng, Chiết Giang

诸柘
zhū zhè

mía

诸生
zhū shēng

sinh viên trường Quốc tử giám từ thời nhà Minh trở đi

诸相
zhū xiàng

tướng của tất cả các pháp (Phật giáo)

诸般
zhū bān

các loại, nhiều loại khác nhau

诸色
zhū sè

các loại

诸葛亮
zhū gě liàng

Gia Cát Lượng (181-234), nhà quân sự và thừa tướng của Thục Hán thời Tam Quốc

马萨诸塞
mǎ sà zhū sài

Massachusetts, tiểu bang Hoa Kỳ

马萨诸塞州
mǎ sà zhū sài zhōu

bang Massachusetts, Hoa Kỳ