谱
Định nghĩa
- 1. bảng
- 2. danh sách
- 3. bảng điểm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 谱
phổ nhạc
Ủy ban quản lý và giám sát phổ tần vô tuyến điện Trung Quốc (SRRC)
khuông nhạc
quang phổ
máy quang phổ
phân tích quang phổ
phổ đồ
quang phổ học
ấn phổ
bản nhạc ghi cho đàn ghi ta
tập bản đồ
bản đồ gen
quang phổ học thiên thể
gia phả
kí hiệu âm nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu thị nốt nhạc
danh sách các vua chúa
niên phổ (biên niên ký về cuộc đời ai đó)
phổ rộng
có kế hoạch trong lòng
làm bộ làm tịch
gia phả
quang phổ vạch tối
có kế hoạch
kỳ phổ (bản ghi ván cờ vây hoặc cờ tướng)
không có manh mối
phổ
có ý tưởng rõ ràng
gia phả
Bạch Hương từ phổ (tuyển tập các điệu từ, 1795, do Thư Mộng Lan biên soạn, gồm 100 bài thơ dễ hiểu từ thời Đường đến Thanh)
danh sách các vị thần và tiên
kí hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu thị bằng chữ số 1 đến 7
phổ hồng ngoại
bản nhạc tổng phổ
thực đơn (trong nhà hàng)
sổ ghi danh lan (nghĩa đen)
ghi chép nhạc
phương pháp ký âm
phân tích phổ (vật lý)
bản nhạc
phổ học
soạn nhạc
dải phổ
soạn nhạc
giá nhạc
phả hệ gia đình
gia phả
phả hệ
vạch quang phổ
khuông nhạc
đọc bản nhạc
phổ khối lượng
máy khối phổ
bản đồ cắt giới hạn (trong genomics)
quá đáng
quận Thanh Vân Phổ của thành phố Nam Xương, Giang Tây
quận Thanh Vân Phổ, thuộc thành phố Nam Xương, tỉnh Giang Tây
đáng tin cậy
phổ tần số
sách nấu ăn