Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bảng
  2. 2. danh sách
  3. 3. bảng điểm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Từ chứa 谱

乐谱
yuè pǔ

phổ nhạc

中国无线电频谱管理和监测
zhōng guó wú xiàn diàn pín pǔ guǎn lǐ hé jiān cè

Ủy ban quản lý và giám sát phổ tần vô tuyến điện Trung Quốc (SRRC)

五线谱
wǔ xiàn pǔ

khuông nhạc

光谱
guāng pǔ

quang phổ

光谱仪
guāng pǔ yí

máy quang phổ

光谱分析
guāng pǔ fēn xī

phân tích quang phổ

光谱图
guāng pǔ tú

phổ đồ

光谱学
guāng pǔ xué

quang phổ học

印谱
yìn pǔ

ấn phổ

吉他谱
jí tā pǔ

bản nhạc ghi cho đàn ghi ta

图谱
tú pǔ

tập bản đồ

基因图谱
jī yīn tú pǔ

bản đồ gen

天体光谱学
tiān tǐ guāng pǔ xué

quang phổ học thiên thể

家谱
jiā pǔ

gia phả

工尺谱
gōng chě pǔ

kí hiệu âm nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu thị nốt nhạc

帝王谱
dì wáng pǔ

danh sách các vua chúa

年谱
nián pǔ

niên phổ (biên niên ký về cuộc đời ai đó)

广谱
guǎng pǔ

phổ rộng

心里有谱
xīn lǐ yǒu pǔ

có kế hoạch trong lòng

摆谱
bǎi pǔ

làm bộ làm tịch

族谱
zú pǔ

gia phả

暗线光谱
àn xiàn guāng pǔ

quang phổ vạch tối

有谱
yǒu pǔ

có kế hoạch

棋谱
qí pǔ

kỳ phổ (bản ghi ván cờ vây hoặc cờ tướng)

没谱
méi pǔ

không có manh mối

波谱
bō pǔ

phổ

满有谱
mǎn yǒu pǔ

có ý tưởng rõ ràng

牒谱
dié pǔ

gia phả

白香词谱
bái xiāng cí pǔ

Bạch Hương từ phổ (tuyển tập các điệu từ, 1795, do Thư Mộng Lan biên soạn, gồm 100 bài thơ dễ hiểu từ thời Đường đến Thanh)

神谱
shén pǔ

danh sách các vị thần và tiên

简谱
jiǎn pǔ

kí hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu thị bằng chữ số 1 đến 7

红外光谱
hóng wài guāng pǔ

phổ hồng ngoại

总谱
zǒng pǔ

bản nhạc tổng phổ

脸谱
liǎn pǔ

Facebook

菜谱
cài pǔ

thực đơn (trong nhà hàng)

兰谱
lán pǔ

sổ ghi danh lan (nghĩa đen)

记谱
jì pǔ

ghi chép nhạc

记谱法
jì pǔ fǎ

phương pháp ký âm

谱分析
pǔ fēn xī

phân tích phổ (vật lý)

谱子
pǔ zi

bản nhạc

谱学
pǔ xué

phổ học

谱写
pǔ xiě

soạn nhạc

谱带
pǔ dài

dải phổ

谱曲
pǔ qǔ

soạn nhạc

谱架
pǔ jià

giá nhạc

谱氏
pǔ shì

phả hệ gia đình

谱牒
pǔ dié

gia phả

谱系
pǔ xì

phả hệ

谱线
pǔ xiàn

vạch quang phổ

谱表
pǔ biǎo

khuông nhạc

读谱
dú pǔ

đọc bản nhạc

质谱
zhì pǔ

phổ khối lượng

质谱仪
zhì pǔ yí

máy khối phổ

限制酶图谱
xiàn zhì méi tú pǔ

bản đồ cắt giới hạn (trong genomics)

离谱
lí pǔ

quá đáng

青云谱
qīng yún pǔ

quận Thanh Vân Phổ của thành phố Nam Xương, Giang Tây

青云谱区
qīng yún pǔ qū

quận Thanh Vân Phổ, thuộc thành phố Nam Xương, tỉnh Giang Tây

靠谱
kào pǔ

đáng tin cậy

频谱
pín pǔ

phổ tần số

食谱
shí pǔ

sách nấu ăn