Bỏ qua đến nội dung

mào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vẻ ngoài

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
馬格達萊納對我很有禮
Nguồn: Tatoeba.org (ID 919652)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 貌

外貌
wài mào

ngoại hình

容貌
róng mào

ngoại hình

礼貌
lǐ mào

lễ phép

面貌
miàn mào

khuôn mặt

风貌
fēng mào

phong cách

丹霞地貌
dān xiá dì mào

địa hình Đan Hà

人不可貌相
rén bù kě mào xiàng

không thể đánh giá một người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)

人不可貌相,海水不可斗量
rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng

không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)

以貌取人
yǐ mào qǔ rén

đánh giá người qua bề ngoài

保持原貌
bǎo chí yuán mào

giữ nguyên hình dạng ban đầu

全貌
quán mào

toàn cảnh

其貌不扬
qí mào bù yáng

vẻ ngoài không có gì nổi bật

原貌
yuán mào

nguyên trạng

品貌
pǐn mào

phẩm hạnh và dung mạo

地貌
dì mào

địa mạo

外貌主义
wài mào zhǔ yì

chủ nghĩa ngoại hình

外貌协会
wài mào xié huì

câu lạc bộ ngoại hình: những người coi trọng vẻ bề ngoài của một người (chơi chữ với hiệp hội ngoại thương)

形貌
xíng mào

hình dáng

才貌双全
cái mào shuāng quán

tài năng và ngoại hình đều hoàn hảo

有礼貌
yǒu lǐ mào

lịch sự

样貌
yàng mào

diện mạo; biểu hiện

男才女貌
nán cái nǚ mào

trai tài gái sắc

相貌
xiàng mào

diện mạo

笑貌
xiào mào

vẻ mặt tươi cười

绮貌
qǐ mào

vẻ đẹp

美貌
měi mào

sắc đẹp

旧貌
jiù mào

diện mạo cũ

花容月貌
huā róng yuè mào

sắc đẹp như hoa, mặt đẹp như trăng (thành ngữ)

花貌蓬心
huā mào péng xīn

vẻ ngoài xinh đẹp nhưng bên trong rối ren (thành ngữ)

貌似
mào sì

có vẻ như

貌合心离
mào hé xīn lí

vẻ ngoài hợp nhau nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); sự hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên trong

貌合神离
mào hé shén lí

vẻ ngoài hợp nhau nhưng lòng đã chia lìa (thành ngữ); sự hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng sâu xa

貌相
mào xiàng

vẻ bề ngoài (nhất là bề ngoài hời hợt)

貌美
mào měi

vẻ đẹp

貌美如花
mào měi rú huā

(của phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ)

貌若潘安
mào ruò pān ān

có ngoại hình đẹp như Phan An

道貌岸然
dào mào àn rán

đạo mạo đứng đắn nhưng giả tạo

郎才女貌
láng cái nǚ mào

trai tài gái sắc

体貌
tǐ mào

hình dáng

黄土地貌
huáng tǔ dì mào

địa hình hoàng thổ