貌
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. vẻ ngoài
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 貌
ngoại hình
ngoại hình
lễ phép
khuôn mặt
phong cách
địa hình Đan Hà
không thể đánh giá một người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)
không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)
đánh giá người qua bề ngoài
giữ nguyên hình dạng ban đầu
toàn cảnh
vẻ ngoài không có gì nổi bật
nguyên trạng
phẩm hạnh và dung mạo
địa mạo
chủ nghĩa ngoại hình
câu lạc bộ ngoại hình: những người coi trọng vẻ bề ngoài của một người (chơi chữ với hiệp hội ngoại thương)
hình dáng
tài năng và ngoại hình đều hoàn hảo
lịch sự
diện mạo; biểu hiện
trai tài gái sắc
diện mạo
vẻ mặt tươi cười
vẻ đẹp
sắc đẹp
diện mạo cũ
sắc đẹp như hoa, mặt đẹp như trăng (thành ngữ)
vẻ ngoài xinh đẹp nhưng bên trong rối ren (thành ngữ)
có vẻ như
vẻ ngoài hợp nhau nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); sự hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên trong
vẻ ngoài hợp nhau nhưng lòng đã chia lìa (thành ngữ); sự hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng sâu xa
vẻ bề ngoài (nhất là bề ngoài hời hợt)
vẻ đẹp
(của phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ)
có ngoại hình đẹp như Phan An
đạo mạo đứng đắn nhưng giả tạo
trai tài gái sắc
hình dáng
địa hình hoàng thổ