贪
Định nghĩa
- 1. tham; tham lam
- 2. thèm muốn; ham
- 3. tham nhũng; tham ô
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贪
tham lam; thèm khát
tham nhũng; tham ô; biển thủ
chống tham nhũng
chống tham nhũng
chống tham nhũng
thích rượu chè (thành ngữ)
hung bạo, tham lam, ngạo mạn và xảo trá (thành ngữ)
chiếm đoạt
tham ăn; háu ăn
kẻ háu ăn
kẻ háu ăn
tham ăn
ham muốn
tham nhiều nhai không nát
chiếm công của người khác (thành ngữ)
Tham lam là cội nguồn của mọi tội ác.
tham lam vô yếm
quan tham nhũng
quan lại tham nhũng, kẻ tham quan ô lại; sự lạm dụng và tham nhũng
tham nhỏ mất lớn
tham lam vô độ
tham lam
tham lam không đáy; lòng tham không đáy
lòng tham
bám víu vào
nghiện rượu
tham cầu
tham lam vô độ
tham nhũng
tham nhũng
tham ô và lơ là nhiệm vụ (của quan lại)
tham lam vô độ
chỉ muốn vui chơi
tham sống sợ chết; hèn nhát
tham nhũng
tham lam tiền tài
lòng tham nhận hối lộ không có giới hạn (thành ngữ); tham nhũng vô độ
tham ô và lạm dụng pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và làm sai luật
tham lam và hèn hạ
háu ăn; tham ăn
tham ăn
làm việc cần cù, dậy sớm đi ngủ muộn