Bỏ qua đến nội dung

tān
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ham muốn
  2. 2. tham lam
  3. 3. tham ô

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 贪

贪婪
tān lán

tham lam

贪污
tān wū

tham nhũng

反贪
fǎn tān

chống tham nhũng

反贪污
fǎn tān wū

chống tham nhũng

反贪腐
fǎn tān fǔ

chống tham nhũng

好酒贪杯
hào jiǔ tān bēi

thích rượu chè (thành ngữ)

桀贪骜诈
jié tān ào zhà

hung bạo, tham lam, ngạo mạn và xảo trá (thành ngữ)

贪占
tān zhàn

chiếm đoạt

贪吃
tān chī

háo ăn; tham ăn

贪吃者
tān chī zhě

kẻ háu ăn

贪吃鬼
tān chī guǐ

kẻ háu ăn

贪嘴
tān zuǐ

tham ăn

贪图
tān tú

ham muốn

贪多嚼不烂
tān duō jiáo bù làn

tham nhiều nhai không nát

贪天之功
tān tiān zhī gōng

chiếm công của người khác (thành ngữ)

贪婪是万恶之源
tān lán shì wàn è zhī yuán

Tham lam là cội nguồn của mọi tội ác.

贪婪无厌
tān lán wú yàn

tham lam vô yếm

贪官
tān guān

quan tham nhũng

贪官污吏
tān guān wū lì

quan lại tham nhũng, kẻ tham quan ô lại; sự lạm dụng và tham nhũng

贪小失大
tān xiǎo shī dà

tham nhỏ mất lớn

贪得无厌
tān dé wú yàn

tham lam vô độ

贪心
tān xīn

tham lam

贪心不足
tān xīn bù zú

tham lam không đáy; lòng tham không đáy

贪欲
tān yù

lòng tham

贪恋
tān liàn

bám víu vào

贪杯
tān bēi

nghiện rượu

贪求
tān qiú

tham cầu

贪求无厌
tān qiú wú yàn

tham lam vô độ

贪汙腐化
tān wū fǔ huà

tham nhũng

贪污腐败
tān wū fǔ bài

tham nhũng

贪渎
tān dú

tham ô và lơ là nhiệm vụ (của quan lại)

贪猥无厌
tān wěi wú yàn

tham lam vô độ

贪玩
tān wán

chỉ muốn vui chơi

贪生怕死
tān shēng pà sǐ

tham sống sợ chết; hèn nhát

贪腐
tān fǔ

tham nhũng

贪色
tān sè

ham muốn tình dục

贪财
tān cái

tham lam tiền tài

贪贿无艺
tān huì wú yì

lòng tham nhận hối lộ không có giới hạn (thành ngữ); tham nhũng vô độ

贪赃枉法
tān zāng wǎng fǎ

tham ô và lạm dụng pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và làm sai luật

贪鄙
tān bǐ

tham lam và hèn hạ

贪食
tān shí

háu ăn; tham ăn

贪馋
tān chán

tham ăn

起早贪黑
qǐ zǎo tān hēi

làm việc cần cù, dậy sớm đi ngủ muộn