Bỏ qua đến nội dung

guàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xuyên qua
  2. 2. đi qua
  3. 3. được xâu chuỗi lại với nhau
  4. 4. chuỗi 1000 đồng tiền

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 贯

一贯
yī guàn

nhất quán

籍贯
jí guàn

quê quán

贯彻
guàn chè

thực hiện

贯穿
guàn chuān

xuyên suốt

贯通
guàn tōng

liên kết

全神贯注
quán shén guàn zhù

toàn thần quán chú

大满贯
dà mǎn guàn

grand slam

如雷贯耳
rú léi guàn ěr

như sấm bên tai

家赀万贯
jiā zī wàn guàn

giàu có vô cùng

局部连贯性
jú bù lián guàn xìng

tính mạch lạc cục bộ

恶贯满盈
è guàn mǎn yíng

đầy tội ác; tội ác chồng chất

条贯
tiáo guàn

sự sắp xếp có hệ thống

横贯
héng guàn

ngang qua

气贯长虹
qì guàn cháng hóng

khí thế xuyên qua cầu vồng

满贯
mǎn guàn

ăn trọn mọi ván bài

纵贯
zòng guàn

sợi dọc trong dệt vải

罗贯中
luó guàn zhōng

La Quán Trung (khoảng 1330-khoảng 1400), tác giả của Tam Quốc diễn nghĩa và các tác phẩm khác

腰缠万贯
yāo chán wàn guàn

nghĩa đen: vạn quan tiền buộc quanh lưng (thành ngữ); mang theo nhiều tiền

旧贯
jiù guàn

quy tắc cũ

万贯
wàn guàn

mười nghìn xâu tiền

万贯家财
wàn guàn jiā cái

của cải vô cùng lớn

融会贯通
róng huì guàn tōng

thông suốt và nắm vững vấn đề qua việc nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan

贯串
guàn chuàn

xuyên qua

贯彻始终
guàn chè shǐ zhōng

theo đuổi đến cùng

贯时
guàn shí

đồng đại

贯气
guàn qì

(phong thủy) khí tốt, đặc biệt là từ mộ tổ tiên

贯注
guàn zhù

tập trung

贯连
guàn lián

liên kết

连贯
lián guàn

liên kết (các yếu tố rời rạc)

乡贯
xiāng guàn

quê quán

鱼贯
yú guàn

lần lượt nối tiếp nhau

鱼贯而入
yú guàn ér rù

đi vào thành hàng dọc

鱼贯而出
yú guàn ér chū

nối tiếp nhau đi ra