Định nghĩa
- 1. xuyên qua
- 2. đi qua
- 3. được xâu chuỗi lại với nhau
- 4. chuỗi 1000 đồng tiền
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贯
nhất quán
quê quán
thực hiện
xuyên suốt
liên kết
toàn thần quán chú
grand slam
như sấm bên tai
giàu có vô cùng
tính mạch lạc cục bộ
đầy tội ác; tội ác chồng chất
sự sắp xếp có hệ thống
ngang qua
khí thế xuyên qua cầu vồng
ăn trọn mọi ván bài
sợi dọc trong dệt vải
La Quán Trung (khoảng 1330-khoảng 1400), tác giả của Tam Quốc diễn nghĩa và các tác phẩm khác
nghĩa đen: vạn quan tiền buộc quanh lưng (thành ngữ); mang theo nhiều tiền
quy tắc cũ
mười nghìn xâu tiền
của cải vô cùng lớn
thông suốt và nắm vững vấn đề qua việc nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
xuyên qua
theo đuổi đến cùng
đồng đại
(phong thủy) khí tốt, đặc biệt là từ mộ tổ tiên
tập trung
liên kết
liên kết (các yếu tố rời rạc)
quê quán
lần lượt nối tiếp nhau
đi vào thành hàng dọc
nối tiếp nhau đi ra