贯
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. xuyên qua
- 2. đi qua
- 3. được xâu chuỗi lại với nhau
- 4. chuỗi 1000 đồng tiền
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 贯
trước sau như một; nhất quán; từ trước đến nay
quê quán; nguyên quán
quán triệt; thực hiện; thi hành triệt để
xuyên suốt; quán triệt
thông suốt; hiểu thấu
toàn thần quán chú
grand slam
như sấm bên tai
giàu có vô cùng
tính mạch lạc cục bộ
đầy tội ác; tội ác chồng chất
sự sắp xếp có hệ thống
ngang qua
khí thế xuyên qua cầu vồng
ăn trọn mọi ván bài
sợi dọc trong dệt vải
La Quán Trung (khoảng 1330-khoảng 1400), tác giả của Tam Quốc diễn nghĩa và các tác phẩm khác
nghĩa đen: vạn quan tiền buộc quanh lưng (thành ngữ); mang theo nhiều tiền
quy tắc cũ
mười nghìn xâu tiền
của cải vô cùng lớn
thông suốt và nắm vững vấn đề qua việc nghiên cứu toàn diện các lĩnh vực liên quan
xuyên qua
theo đuổi đến cùng
đồng đại
(phong thủy) khí tốt, đặc biệt là từ mộ tổ tiên
tập trung
liên kết
liên kết; nối liền
quê quán
lần lượt nối tiếp nhau
đi vào thành hàng dọc
nối tiếp nhau đi ra