走马
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cưỡi ngựa
- 2. đi ngựa
Từ chứa 走马
nhậm chức; nhận chức vụ
xem 走馬上任|走马上任
đèn lồng có vòng ngựa giấy quay do đối lưu, dùng trong Tết Nguyên Tiêu
xem hoa từ trên lưng ngựa (thành ngữ); hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa
đi ngựa đến chương đài (thành ngữ); đi thăm gái điếm
nhìn hoa từ trên lưng ngựa (thành ngữ); cái nhìn thoáng qua khi đi ngang
xem 走馬上任|走马上任
cưỡi ngựa đi săn với chim ưng (thành ngữ); đi săn
đá gà chạy ngựa (thành ngữ); cờ bạc