走
Định nghĩa
- 1. đi
- 2. chạy
- 3. đi bộ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5快 走 吧,不然要迟到了。
他 走 出了房间。
别 走 ,我还有事。
他 走 得很匆忙。
请 走 那边的出口。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 走
ra khỏi nhà
lấy đi
chạy khắp nơi
đi bộ
lối đi
đi đường vòng
đi cửa sau
không còn đường lui
lọt lọt
buôn lậu
đi bộ
lại gần
vào
đi qua
đi qua loa
đi đi
trốn thoát
chim và thú
một con đường đi đến tối
một mực đi theo con đường của mình
bỏ đi cho xong chuyện
trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策
lan truyền nhanh như lửa cháy
người ta hướng lên chỗ cao, nước chảy về chỗ thấp (thành ngữ)
người đi trà nguội
bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi
đi bước đều thả lỏng
đi trước một bước
kiếm tẩu thiên phong
kiếm tẩu thanh linh
đánh cắp
chống buôn lậu
lấy đi
ăn không hết thì gói mang về; chịu hậu quả
đi bộ ngoài không gian
chạy
chạy đi báo tin cho nhau
giật lấy, cướp đi
chúc thượng lộ bình an
mang đi
người thường đi dọc bờ sông thì không thể tránh khỏi bị ướt giày (tục ngữ)
(thông tục) lấy đi, mang đi
Ở lại chút đã!
bắt giữ
chuồn đi
kéo đi
cuốn gói ra đi
quay gót bỏ đi
thoát ra ngoài
chuyển đi
giật lấy (đặc biệt liên quan đến vụ cướp)
rút lui
bắt cóc
súng cướp cò khi lau chùi
đuổi đi
đuổi ai đi (bằng cái cớ)
thả ra
chạy trốn (khi thất bại)
mất kiểm soát
những người đi bộ tập thể dục
truyện tranh rage comic
giày Heelys (giày có bánh xe nhô ra ở gót)
dìu đi
diễu hành theo bước nghi lễ
cuốn trôi
Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc theo tỉnh Cam Túc, tạo thành một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc
bơi đi
lẻn đi
trôi đi
không còn đường đi
dắt mũi
xem 兔死狗烹
Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở phía đông bắc Afghanistan giáp biên giới với Trung Quốc ở đầu phía đông
chạy vụt đi
nhìn nhầm; đánh giá sai
xâu kim chỉ
đi bộ thi đấu (môn điền kinh)
bắt cóc
trước khi rời đi
xác chết biết đi (thành ngữ)
người bán rong và người khuân vác
đi xuống dốc
đi lạc
(thông tục) rời đi
đi xuống
(tân ngữ c. 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi nào!
đi khứ hồi
bán chạy
đi chệch hướng đúng
viết với đầu bút nghiêng
lộ hàng
đi vào
liên hệ nội bộ
rời khỏi (một căn phòng, v.v.)
đi lại; đi dạo; duỗi chân; đi bộ
xu hướng
người hầu
đi khắp nơi
đi bộ đến
hướng đi
đứt gãy phương vị (địa chất)
đứt gãy trượt bằng (địa chất)
mất vị
lỡ lời
quay lại
đi vòng quanh sân khấu (để biểu thị sự thay đổi cảnh)
cá cược trực tiếp
gà thả vườn
mất tích
gặp may mắn
(của người vợ) về thăm nhà cha mẹ đẻ
một nước đi (trong cờ)
bỏ lỡ cơ hội (tiếng Quảng Đông)
sạt lở đất
biến dạng
làm cho có lệ
chú ý
đi dây thăng bằng
không đóng kín được (cửa, cửa sổ v.v.)
rời đi
đi lạc
giữ giờ (đồng hồ)
lệch nhịp
duyệt mã nguồn (trong điện toán)
gặp vận đào hoa
mất hình dạng
đi bộ
rò rỉ
đi khắp nơi trong nước (như người bán rong hoặc nghệ sĩ lưu động)
tiết lộ bí mật
nổ súng nhầm
bị ám ảnh với điều gì đó; đi quá đà
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策
chó săn
thú bốn chân
mất nét đẹp
nhìn nhầm
đãng trí
biểu diễn nghiệp dư (trong sân khấu)
chim chạy (bộ chim không bay được như đà điểu)
trình diễn thời trang
hàng lậu
hàng lậu
(của nghệ sĩ lưu diễn) đi lưu diễn, biểu diễn ở nhiều nơi
được ưa chuộng
đi dây
đi dây
gặp vận xui
tinh hoàn co lên
mất màu
chờ xem ai đúng
đi thăm họ hàng
đi thăm bạn bè và người thân
thăm viếng
lạc giọng, sai nhịp
đi học ngoại trú
người đi theo con đường tư bản (nhãn chính trị thường gán cho cán bộ bởi Hồng vệ binh trong Cách mạng Văn hóa)
gặp may
vỉa hè
chạy trốn
(tục ngữ) theo phong tục địa phương
đi dây (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng)
đi nhầm đường
xem 走門路|走门路
dùng quan hệ xã hội
liều lĩnh
(âm nhạc) lệch tông; sai nhịp
lạc đề
làm lộ (bí mật)
cưỡi ngựa
nhậm chức; nhận chức vụ
xem 走馬上任|走马上任
đèn lồng có vòng ngựa giấy quay do đối lưu, dùng trong Tết Nguyên Tiêu
xem hoa từ trên lưng ngựa (thành ngữ); hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa
đi ngựa đến chương đài (thành ngữ); đi thăm gái điếm
nhìn hoa từ trên lưng ngựa (thành ngữ); cái nhìn thoáng qua khi đi ngang
xem 走馬上任|走马上任
người bán hàng rong không phép
đuổi đi
trốn thoát
đuổi đi
dây thần kinh phế vị
tiễn đưa
đuổi đi
đi xa
liều lĩnh vì tuyệt vọng (thành ngữ)
đi (xe, tàu...)
đi bộ tập thể (ví dụ của khách du lịch v.v.)
bỏ nhà ra đi
khó đến
cạnh lối đi
ở lối đi (chỉ ghế trên máy bay v.v.)
dẫn đi (ai đó hoặc động vật)
bay lên mái nhà và vượt qua tường (thường liên quan đến võ thuật)
uống thỏa thích (thành ngữ)
đường kim mũi chỉ điêu luyện
cưỡi ngựa đi săn với chim ưng (thành ngữ); đi săn
đi bộ trăm bước sau bữa ăn sẽ sống lâu (tục ngữ)