Bỏ qua đến nội dung

zǒu
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi
  2. 2. chạy
  3. 3. đi bộ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
吧,不然要迟到了。
出了房间。
,我还有事。
得很匆忙。
那边的出口。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 走

出走
chū zǒu

ra khỏi nhà

拿走
ná zǒu

lấy đi

东奔西走
dōng bēn xī zǒu

chạy khắp nơi

行走
xíng zǒu

đi bộ

走廊
zǒu láng

lối đi

走弯路
zǒu wān lù

đi đường vòng

走后门
zǒu hòu mén

đi cửa sau

走投无路
zǒu tóu wú lù

không còn đường lui

走漏
zǒu lòu

lọt lọt

走私
zǒu sī

buôn lậu

走路
zǒu lù

đi bộ

走近
zǒu jìn

lại gần

走进
zǒu jìn

vào

走过
zǒu guò

đi qua

走过场
zǒu guò chǎng

đi qua loa

走开
zǒu kāi

đi đi

逃走
táo zǒu

trốn thoát

飞禽走兽
fēi qín zǒu shòu

chim và thú

一条路走到黑
yī tiáo lù zǒu dào hēi

một con đường đi đến tối

一条道走到黑
yī tiáo dào zǒu dào hēi

một mực đi theo con đường của mình

一走了之
yī zǒu liǎo zhī

bỏ đi cho xong chuyện

三十六计,走为上策
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng cè

trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách

三十六计,走为上计
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng jì

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策

不胫而走
bù jìng ér zǒu

lan truyền nhanh như lửa cháy

人往高处走,水往低处流
rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liú

người ta hướng lên chỗ cao, nước chảy về chỗ thấp (thành ngữ)

人走茶凉
rén zǒu chá liáng

người đi trà nguội

你走你的阳关道,我过我的独木桥
nǐ zǒu nǐ de yáng guān dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo

bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi

便步走
biàn bù zǒu

đi bước đều thả lỏng

先走一步
xiān zǒu yī bù

đi trước một bước

剑走偏锋
jiàn zǒu piān fēng

kiếm tẩu thiên phong

剑走蜻蛉
jiàn zǒu qīng líng

kiếm tẩu thanh linh

勾走
gōu zǒu

đánh cắp

反走私
fǎn zǒu sī

chống buôn lậu

取走
qǔ zǒu

lấy đi

吃不了兜着走
chī bu liǎo dōu zhe zǒu

ăn không hết thì gói mang về; chịu hậu quả

太空行走
tài kōng xíng zǒu

đi bộ ngoài không gian

奔走
bēn zǒu

chạy

奔走相告
bēn zǒu xiāng gào

chạy đi báo tin cho nhau

夺走
duó zǒu

giật lấy, cướp đi

好走
hǎo zǒu

chúc thượng lộ bình an

带走
dài zǒu

mang đi

常在河边走,哪有不湿鞋
cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

người thường đi dọc bờ sông thì không thể tránh khỏi bị ướt giày (tục ngữ)

弄走
nòng zǒu

(thông tục) lấy đi, mang đi

慢走
màn zǒu

Ở lại chút đã!

抓走
zhuā zǒu

bắt giữ

拍拍屁股走人
pāi pāi pì gu zǒu rén

chuồn đi

拖走
tuō zǒu

kéo đi

卷铺盖走人
juǎn pū gài zǒu rén

cuốn gói ra đi

掉头就走
diào tóu jiù zǒu

quay gót bỏ đi

排走
pái zǒu

thoát ra ngoài

搬走
bān zǒu

chuyển đi

抢走
qiǎng zǒu

giật lấy (đặc biệt liên quan đến vụ cướp)

撤走
chè zǒu

rút lui

掳走
lǔ zǒu

bắt cóc

擦枪走火
cā qiāng zǒu huǒ

súng cướp cò khi lau chùi

撵走
niǎn zǒu

đuổi đi

支走
zhī zǒu

đuổi ai đi (bằng cái cớ)

放走
fàng zǒu

thả ra

败走
bài zǒu

chạy trốn (khi thất bại)

暴走
bào zǒu

mất kiểm soát

暴走族
bào zǒu zú

những người đi bộ tập thể dục

暴走漫画
bào zǒu màn huà

truyện tranh rage comic

暴走鞋
bào zǒu xié

giày Heelys (giày có bánh xe nhô ra ở gót)

架走
jià zǒu

dìu đi

正步走
zhèng bù zǒu

diễu hành theo bước nghi lễ

冲走
chōng zǒu

cuốn trôi

河西走廊
hé xī zǒu láng

Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), một chuỗi ốc đảo chạy dọc theo tỉnh Cam Túc, tạo thành một phần của Con đường Tơ lụa phía Bắc

游走
yóu zǒu

bơi đi

溜走
liū zǒu

lẻn đi

漂走
piào zǒu

trôi đi

无路可走
wú lù kě zǒu

không còn đường đi

牵着鼻子走
qiān zhe bí zi zǒu

dắt mũi

狡兔死走狗烹
jiǎo tù sǐ zǒu gǒu pēng

xem 兔死狗烹

瓦罕走廊
wǎ hǎn zǒu láng

Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở phía đông bắc Afghanistan giáp biên giới với Trung Quốc ở đầu phía đông

疾走
jí zǒu

chạy vụt đi

看走眼
kàn zǒu yǎn

nhìn nhầm; đánh giá sai

穿针走线
chuān zhēn zǒu xiàn

xâu kim chỉ

竞走
jìng zǒu

đi bộ thi đấu (môn điền kinh)

绑走
bǎng zǒu

bắt cóc

临走
lín zǒu

trước khi rời đi

行尸走肉
xíng shī zǒu ròu

xác chết biết đi (thành ngữ)

贩夫走卒
fàn fū zǒu zú

người bán rong và người khuân vác

走下坡路
zǒu xià pō lù

đi xuống dốc

走丢
zǒu diū

đi lạc

走人
zǒu rén

(thông tục) rời đi

走低
zǒu dī

đi xuống

走你
zǒu nǐ

(tân ngữ c. 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi nào!

走来回
zǒu lái huí

đi khứ hồi

走俏
zǒu qiào

bán chạy

走偏
zǒu piān

đi chệch hướng đúng

走偏锋
zǒu piān fēng

viết với đầu bút nghiêng

走光
zǒu guāng

lộ hàng

走入
zǒu rù

đi vào

走内线
zǒu nèi xiàn

liên hệ nội bộ

走出
zǒu chū

rời khỏi (một căn phòng, v.v.)

走动
zǒu dòng

đi lại; đi dạo; duỗi chân; đi bộ

走势
zǒu shì

xu hướng

走卒
zǒu zú

người hầu

走南闯北
zǒu nán chuǎng běi

đi khắp nơi

走去
zǒu qù

đi bộ đến

走向
zǒu xiàng

hướng đi

走向断层
zǒu xiàng duàn céng

đứt gãy phương vị (địa chất)

走向滑动断层
zǒu xiàng huá dòng duàn céng

đứt gãy trượt bằng (địa chất)

走味
zǒu wèi

mất vị

走嘴
zǒu zuǐ

lỡ lời

走回头路
zǒu huí tóu lù

quay lại

走圆场
zǒu yuán chǎng

đi vòng quanh sân khấu (để biểu thị sự thay đổi cảnh)

走地盘
zǒu dì pán

cá cược trực tiếp

走地鸡
zǒu dì jī

gà thả vườn

走失
zǒu shī

mất tích

走好运
zǒu hǎo yùn

gặp may mắn

走娘家
zǒu niáng jiā

(của người vợ) về thăm nhà cha mẹ đẻ

走子
zǒu zǐ

một nước đi (trong cờ)

走宝
zǒu bǎo

bỏ lỡ cơ hội (tiếng Quảng Đông)

走山
zǒu shān

sạt lở đất

走形
zǒu xíng

biến dạng

走形式
zǒu xíng shì

làm cho có lệ

走心
zǒu xīn

chú ý

走扁带
zǒu biǎn dài

đi dây thăng bằng

走扇
zǒu shàn

không đóng kín được (cửa, cửa sổ v.v.)

走掉
zǒu diào

rời đi

走散
zǒu sàn

đi lạc

走时
zǒu shí

giữ giờ (đồng hồ)

走板
zǒu bǎn

lệch nhịp

走查
zǒu chá

duyệt mã nguồn (trong điện toán)

走桃花运
zǒu táo huā yùn

gặp vận đào hoa

走样
zǒu yàng

mất hình dạng

走步
zǒu bù

đi bộ

走水
zǒu shuǐ

rò rỉ

走江湖
zǒu jiāng hú

đi khắp nơi trong nước (như người bán rong hoặc nghệ sĩ lưu động)

走漏消息
zǒu lòu xiāo xi

tiết lộ bí mật

走火
zǒu huǒ

nổ súng nhầm

走火入魔
zǒu huǒ rù mó

bị ám ảnh với điều gì đó; đi quá đà

走为上
zǒu wéi shàng

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策

走为上计
zǒu wéi shàng jì

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策

走狗
zǒu gǒu

chó săn

走兽
zǒu shòu

thú bốn chân

走相
zǒu xiàng

mất nét đẹp

走眼
zǒu yǎn

nhìn nhầm

走神
zǒu shén

đãng trí

走票
zǒu piào

biểu diễn nghiệp dư (trong sân khấu)

走禽
zǒu qín

chim chạy (bộ chim không bay được như đà điểu)

走秀
zǒu xiù

trình diễn thời trang

走私品
zǒu sī pǐn

hàng lậu

走私货
zǒu sī huò

hàng lậu

走穴
zǒu xué

(của nghệ sĩ lưu diễn) đi lưu diễn, biểu diễn ở nhiều nơi

走红
zǒu hóng

được ưa chuộng

走索
zǒu suǒ

đi dây

走绳
zǒu shéng

đi dây

走背字
zǒu bèi zì

gặp vận xui

走肾
zǒu shèn

tinh hoàn co lên

走色
zǒu sè

mất màu

走着瞧
zǒu zhe qiáo

chờ xem ai đúng

走亲戚
zǒu qīn qi

đi thăm họ hàng

走亲访友
zǒu qīn fǎng yǒu

đi thăm bạn bè và người thân

走访
zǒu fǎng

thăm viếng

走调
zǒu diào

lạc giọng, sai nhịp

走读
zǒu dú

đi học ngoại trú

走资派
zǒu zī pài

người đi theo con đường tư bản (nhãn chính trị thường gán cho cán bộ bởi Hồng vệ binh trong Cách mạng Văn hóa)

走运
zǒu yùn

gặp may

走道
zǒu dào

vỉa hè

走避
zǒu bì

chạy trốn

走乡随乡
zǒu xiāng suí xiāng

(tục ngữ) theo phong tục địa phương

走钢丝
zǒu gāng sī

đi dây (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng)

走错
zǒu cuò

đi nhầm đường

走门子
zǒu mén zi

xem 走門路|走门路

走门路
zǒu mén lù

dùng quan hệ xã hội

走险
zǒu xiǎn

liều lĩnh

走音
zǒu yīn

(âm nhạc) lệch tông; sai nhịp

走题
zǒu tí

lạc đề

走风
zǒu fēng

làm lộ (bí mật)

走马
zǒu mǎ

cưỡi ngựa

走马上任
zǒu mǎ shàng rèn

nhậm chức; nhận chức vụ

走马到任
zǒu mǎ dào rèn

xem 走馬上任|走马上任

走马灯
zǒu mǎ dēng

đèn lồng có vòng ngựa giấy quay do đối lưu, dùng trong Tết Nguyên Tiêu

走马看花
zǒu mǎ kàn huā

xem hoa từ trên lưng ngựa (thành ngữ); hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa

走马章台
zǒu mǎ zhāng tái

đi ngựa đến chương đài (thành ngữ); đi thăm gái điếm

走马观花
zǒu mǎ guān huā

nhìn hoa từ trên lưng ngựa (thành ngữ); cái nhìn thoáng qua khi đi ngang

走马赴任
zǒu mǎ fù rèn

xem 走馬上任|走马上任

走鬼
zǒu guǐ

người bán hàng rong không phép

赶走
gǎn zǒu

đuổi đi

跑走
pǎo zǒu

trốn thoát

轰走
hōng zǒu

đuổi đi

迷走神经
mí zǒu shén jīng

dây thần kinh phế vị

送走
sòng zǒu

tiễn đưa

逐走
zhú zǒu

đuổi đi

远走高飞
yuǎn zǒu gāo fēi

đi xa

铤而走险
tǐng ér zǒu xiǎn

liều lĩnh vì tuyệt vọng (thành ngữ)

开走
kāi zǒu

đi (xe, tàu...)

集体行走
jí tǐ xíng zǒu

đi bộ tập thể (ví dụ của khách du lịch v.v.)

离家出走
lí jiā chū zǒu

bỏ nhà ra đi

难走
nán zǒu

khó đến

靠走廊
kào zǒu láng

cạnh lối đi

靠走道
kào zǒu dào

ở lối đi (chỉ ghế trên máy bay v.v.)

领走
lǐng zǒu

dẫn đi (ai đó hoặc động vật)

飞檐走壁
fēi yán zǒu bì

bay lên mái nhà và vượt qua tường (thường liên quan đến võ thuật)

飞觥走斝
fēi gōng zǒu jiǎ

uống thỏa thích (thành ngữ)

飞针走线
fēi zhēn zǒu xiàn

đường kim mũi chỉ điêu luyện

飞鹰走马
fēi yīng zǒu mǎ

cưỡi ngựa đi săn với chim ưng (thành ngữ); đi săn

饭后百步走,活到九十九
fàn hòu bǎi bù zǒu , huó dào jiǔ shí jiǔ

đi bộ trăm bước sau bữa ăn sẽ sống lâu (tục ngữ)