赴
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đi đến; tới
- 2. tham dự; dự
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1他及時 赴 約了。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 赴
dốc hết sức; dồn toàn lực
lớp trước ngã, lớp sau tiến lên; nối tiếp nhau xông lên
lên đường đến; vội vã đi tới
vội đến; gấp rút đến
cùng tham gia
dốc sức phấn đấu
Chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống
xuống suối vàng
một mình đến hội với thanh gươm
hiên ngang hy sinh vì nghĩa (thành ngữ); dũng cảm hiến thân cho sự nghiệp
trói và giải ra chợ (thành ngữ); đưa tù nhân ra trung tâm thành phố để hành quyết
đích thân đến (nơi có nhiệm vụ)
điều đi (quân đội ra mặt trận)
xem 走馬上任|走马上任
đi nhận chức mới
dự tiệc
đi dự họp
đi đến cái chết
nghĩa đen: nhảy vào nước sôi, lao vào lửa dữ (thành ngữ)
đi hẹn
đi Mỹ
đi thi
đến Đài Loan
đến thăm Trung Quốc
xuống âm phủ
từ bỏ lợi lộc để theo đuổi danh vọng (thành ngữ); từ bỏ lòng tham để được tiếng tăm
đi xa đến (một nơi xa xôi)
(của quân đội) lên đường đi đến