赴
Định nghĩa
- 1. đi
- 2. đến
- 3. tham dự
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 赴
nỗ lực hết mình
tiến lên không sợ hãi
đi vội vàng đến
vội vàng đến
cùng tham gia
dốc sức phấn đấu
Chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống
xuống suối vàng
một mình đến hội với thanh gươm
hiên ngang hy sinh vì nghĩa (thành ngữ); dũng cảm hiến thân cho sự nghiệp
trói và giải ra chợ (thành ngữ); đưa tù nhân ra trung tâm thành phố để hành quyết
đích thân đến (nơi có nhiệm vụ)
điều đi (quân đội ra mặt trận)
xem 走馬上任|走马上任
đi nhận chức mới
dự tiệc
đi dự họp
đi đến cái chết
nghĩa đen: nhảy vào nước sôi, lao vào lửa dữ (thành ngữ)
đi hẹn
đi Mỹ
đi thi
đến Đài Loan
đến thăm Trung Quốc
xuống âm phủ
từ bỏ lợi lộc để theo đuổi danh vọng (thành ngữ); từ bỏ lòng tham để được tiếng tăm
đi xa đến (một nơi xa xôi)
(của quân đội) lên đường đi đến