Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi
  2. 2. đến
  3. 3. tham dự

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他及時 約了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 884209)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 赴

全力以赴
quán lì yǐ fù

nỗ lực hết mình

前赴后继
qián fù hòu jì

tiến lên không sợ hãi

奔赴
bēn fù

đi vội vàng đến

赶赴
gǎn fù

vội vàng đến

共赴
gòng fù

cùng tham gia

努力以赴
nǔ lì yǐ fù

dốc sức phấn đấu

反美是工作赴美是生活
fǎn měi shì gōng zuò fù měi shì shēng huó

Chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống

命赴黄泉
mìng fù huáng quán

xuống suối vàng

单刀赴会
dān dāo fù huì

một mình đến hội với thanh gươm

慷慨赴义
kāng kǎi fù yì

hiên ngang hy sinh vì nghĩa (thành ngữ); dũng cảm hiến thân cho sự nghiệp

绑赴市曹
bǎng fù shì cáo

trói và giải ra chợ (thành ngữ); đưa tù nhân ra trung tâm thành phố để hành quyết

亲赴
qīn fù

đích thân đến (nơi có nhiệm vụ)

调赴
diào fù

điều đi (quân đội ra mặt trận)

走马赴任
zǒu mǎ fù rèn

xem 走馬上任|走马上任

赴任
fù rèn

đi nhận chức mới

赴宴
fù yàn

dự tiệc

赴会
fù huì

đi dự họp

赴死
fù sǐ

đi đến cái chết

赴汤蹈火
fù tāng dǎo huǒ

nghĩa đen: nhảy vào nước sôi, lao vào lửa dữ (thành ngữ)

赴约
fù yuē

đi hẹn

赴美
fù měi

đi Mỹ

赴考
fù kǎo

đi thi

赴台
fù tái

đến Đài Loan

赴华
fù huá

đến thăm Trung Quốc

赴阴曹
fù yīn cáo

xuống âm phủ

违利赴名
wéi lì fù míng

từ bỏ lợi lộc để theo đuổi danh vọng (thành ngữ); từ bỏ lòng tham để được tiếng tăm

远赴
yuǎn fù

đi xa đến (một nơi xa xôi)

开赴
kāi fù

(của quân đội) lên đường đi đến