越
Định nghĩa
- 1. quá
- 2. vượt qua
- 3. vượt
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他 越 跑 越 快。
後面 越 來 越 難。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 越
ưu việt
xuất sắc
đi qua
vượt qua
càng ngày càng
càngày
vượt qua
bước qua
không thể vượt qua
không dám vượt qua giới hạn quy định
không vượt quá giới hạn quy định
Trung Nhật Hàn Việt
Chiến tranh Trung-Việt (1979)
vượt quyền
nội tại siêu việt
Bắc Việt
miền Nam Việt Nam
Ngô Việt
Ngô Việt đồng chu
Ngô Việt Xuân Thu
sự siêu việt bên ngoài (sự hoàn thiện thông qua quyền năng của Chúa)
định hướng việt dã
vượt núi băng đèo (thành ngữ); đi qua hết núi này đến núi khác
trèo qua
du hành thời gian
băng qua
(Phật giáo) thí chủ (người cúng dường, người bố thí cho nhà chùa)
giết người cướp của (thành ngữ); giết người để cướp tài sản
Sarawak, bang của Malaysia ở tây bắc Borneo
trong trẻo và du dương
mãnh liệt
Bách Việt, tên gọi chung cho các dân tộc phía nam
càng có kiến thức càng phản động (khẩu hiệu phản trí thức phi lý, được cho là của Gang of Four)
xem 沙撈越|沙捞越
Tần Việt Nhân (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với y thuật
phim truyền hình du hành thời gian
du hành xuyên thời gian
vượt qua các dãy núi (thành ngữ)
vượt qua
các dân tộc phía bắc, tây và nam Trung Quốc
nam việt quất
nam việt quất
chủ nghĩa siêu việt
số siêu việt (toán học)
việt vị (thể thao)
vượt quá phận sự của mình và xen vào việc của người khác
người Việt định cư ở nước ngoài (kể cả ở Trung Quốc)
gạo Koshihikari (giống gạo phổ biến ở Nhật Bản)
Đảng Cộng sản Việt Nam
trải qua mùa đông
vượt quá
kịch Thiệu Hưng
Việt Nam
Cá cánh gai Việt Nam (Acanthorhodeus tonkinensis Vaillant, một loài cá nhỏ)
Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)
tiếng Việt (ngôn ngữ viết của người Việt)
Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (tên gọi của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, còn gọi là Bắc Việt Nam, một quốc gia ở Đông Nam Á từ 1945 đến 1976)
đồng Việt Nam (tiền tệ)
tiếng Việt
nước Việt (nước Việt cổ thời Xuân Thu - Chiến Quốc)
quận Việt Thành, thuộc thành phố Thiệu Hưng, Chiết Giang
quận Việt Thành, thuộc thành phố Thiệu Hưng, Chiết Giang
dãy núi Việt Thành giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây
vượt biên giới (thường là bất hợp pháp)
rời khỏi chỗ ngồi
hay giúp đỡ thái quá
Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)
nghĩa đen càng tô vẽ thì càng đen tối
tiếng Việt (văn viết)
cây việt quất
vượt quá quyền hạn của mình
ngày càng dữ dội
vượt ngục
tù nhân vượt ngục
Việt vương Câu Tiễn (vua nước Việt, khoảng năm 470 TCN, đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu)
dưa chuột
vượt biên giới
vượt quá lễ nghi
quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu, Quảng Đông
Quận Việt Tú, thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc
nhảy lớp
vượt quá quyền hạn của mình
huyện Việt Tây thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, nam Tứ Xuyên
huyện Việt Tây thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, nam Tứ Xuyên
chệch đường ray
việt dã
chạy việt dã
chạy băng đồng
xe địa hình
càng lún sâu càng sâu
vượt chướng ngại vật
Adolph Abramovich Joffe (1883-1927), nhà ngoại giao và điệp viên Liên Xô và Comintern tại Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1922-23
đột phá
nhảy qua nhà vượt mái (thành ngữ); phóng qua mái nhà (của kẻ trộm và hiệp khách trong tiểu thuyết)
vượt quá
Lễ Vượt Qua (ngày lễ của người Do Thái)
bay qua
nhảy qua