Bỏ qua đến nội dung

yuè
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quá
  2. 2. vượt qua
  3. 3. vượt

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
快。
後面 難。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13504517)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 越

优越
yōu yuè

ưu việt

卓越
zhuó yuè

xuất sắc

穿越
chuān yuè

đi qua

超越
chāo yuè

vượt qua

越来越
yuè lái yuè

càng ngày càng

越发
yuè fā

càngày

越过
yuè guò

vượt qua

跨越
kuà yuè

bước qua

不可逾越
bù kě yú yuè

không thể vượt qua

不敢越雷池一步
bù gǎn yuè léi chí yī bù

không dám vượt qua giới hạn quy định

不越雷池
bù yuè léi chí

không vượt quá giới hạn quy định

中日韩越
zhōng rì hán yuè

Trung Nhật Hàn Việt

中越战争
zhōng yuè zhàn zhēng

Chiến tranh Trung-Việt (1979)

僭越
jiàn yuè

vượt quyền

内在超越
nèi zài chāo yuè

nội tại siêu việt

北越
běi yuè

Bắc Việt

南越
nán yuè

miền Nam Việt Nam

吴越
wú yuè

Ngô Việt

吴越同舟
wú yuè tóng zhōu

Ngô Việt đồng chu

吴越春秋
wú yuè chūn qiū

Ngô Việt Xuân Thu

外在超越
wài zài chāo yuè

sự siêu việt bên ngoài (sự hoàn thiện thông qua quyền năng của Chúa)

定向越野
dìng xiàng yuè yě

định hướng việt dã

巴山越岭
bā shān yuè lǐng

vượt núi băng đèo (thành ngữ); đi qua hết núi này đến núi khác

攀越
pān yuè

trèo qua

时空穿越
shí kōng chuān yuè

du hành thời gian

横越
héng yuè

băng qua

檀越
tán yuè

(Phật giáo) thí chủ (người cúng dường, người bố thí cho nhà chùa)

杀人越货
shā rén yuè huò

giết người cướp của (thành ngữ); giết người để cướp tài sản

沙捞越
shā lāo yuè

Sarawak, bang của Malaysia ở tây bắc Borneo

清越
qīng yuè

trong trẻo và du dương

激越
jī yuè

mãnh liệt

百越
bǎi yuè

Bách Việt, tên gọi chung cho các dân tộc phía nam

知识越多越反动
zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng

càng có kiến thức càng phản động (khẩu hiệu phản trí thức phi lý, được cho là của Gang of Four)

砂拉越
shā lā yuè

xem 沙撈越|沙捞越

秦越人
qín yuè rén

Tần Việt Nhân (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với y thuật

穿越剧
chuān yuè jù

phim truyền hình du hành thời gian

穿越时空
chuān yuè shí kōng

du hành xuyên thời gian

翻山越岭
fān shān yuè lǐng

vượt qua các dãy núi (thành ngữ)

翻越
fān yuè

vượt qua

胡越
hú yuè

các dân tộc phía bắc, tây và nam Trung Quốc

蔓越橘
màn yuè jú

nam việt quất

蔓越莓
màn yuè méi

nam việt quất

超越主义
chāo yuè zhǔ yì

chủ nghĩa siêu việt

超越数
chāo yuè shù

số siêu việt (toán học)

越位
yuè wèi

việt vị (thể thao)

越俎代庖
yuè zǔ dài páo

vượt quá phận sự của mình và xen vào việc của người khác

越侨
yuè qiáo

người Việt định cư ở nước ngoài (kể cả ở Trung Quốc)

越光米
yuè guāng mǐ

gạo Koshihikari (giống gạo phổ biến ở Nhật Bản)

越共
yuè gòng

Đảng Cộng sản Việt Nam

越冬
yuè dōng

trải qua mùa đông

越出界线
yuè chū jiè xiàn

vượt quá

越剧
yuè jù

kịch Thiệu Hưng

越南
yuè nán

Việt Nam

越南刺鳑鲏
yuè nán cì páng pí

Cá cánh gai Việt Nam (Acanthorhodeus tonkinensis Vaillant, một loài cá nhỏ)

越南战争
yuè nán zhàn zhēng

Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)

越南文
yuè nán wén

tiếng Việt (ngôn ngữ viết của người Việt)

越南民主共和国
yuè nán mín zhǔ gòng hé guó

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (tên gọi của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, còn gọi là Bắc Việt Nam, một quốc gia ở Đông Nam Á từ 1945 đến 1976)

越南盾
yuè nán dùn

đồng Việt Nam (tiền tệ)

越南语
yuè nán yǔ

tiếng Việt

越国
yuè guó

nước Việt (nước Việt cổ thời Xuân Thu - Chiến Quốc)

越城
yuè chéng

quận Việt Thành, thuộc thành phố Thiệu Hưng, Chiết Giang

越城区
yuè chéng qū

quận Việt Thành, thuộc thành phố Thiệu Hưng, Chiết Giang

越城岭
yuè chéng lǐng

dãy núi Việt Thành giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây

越境
yuè jìng

vượt biên giới (thường là bất hợp pháp)

越席
yuè xí

rời khỏi chỗ ngồi

越帮越忙
yuè bāng yuè máng

hay giúp đỡ thái quá

越战
yuè zhàn

Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)

越描越黑
yuè miáo yuè hēi

nghĩa đen càng tô vẽ thì càng đen tối

越文
yuè wén

tiếng Việt (văn viết)

越橘
yuè jú

cây việt quất

越权
yuè quán

vượt quá quyền hạn của mình

越演越烈
yuè yǎn yuè liè

ngày càng dữ dội

越狱
yuè yù

vượt ngục

越狱犯
yuè yù fàn

tù nhân vượt ngục

越王勾践
yuè wáng gōu jiàn

Việt vương Câu Tiễn (vua nước Việt, khoảng năm 470 TCN, đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu)

越瓜
yuè guā

dưa chuột

越界
yuè jiè

vượt biên giới

越礼
yuè lǐ

vượt quá lễ nghi

越秀
yuè xiù

quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu, Quảng Đông

越秀区
yuè xiù qū

Quận Việt Tú, thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

越级
yuè jí

nhảy lớp

越职
yuè zhí

vượt quá quyền hạn của mình

越西
yuè xī

huyện Việt Tây thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, nam Tứ Xuyên

越西县
yuè xī xiàn

huyện Việt Tây thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, nam Tứ Xuyên

越轨
yuè guǐ

chệch đường ray

越野
yuè yě

việt dã

越野赛跑
yuè yě sài pǎo

chạy việt dã

越野跑
yuè yě pǎo

chạy băng đồng

越野车
yuè yě chē

xe địa hình

越陷越深
yuè xiàn yuè shēn

càng lún sâu càng sâu

越障
yuè zhàng

vượt chướng ngại vật

越飞
yuè fēi

Adolph Abramovich Joffe (1883-1927), nhà ngoại giao và điệp viên Liên Xô và Comintern tại Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1922-23

跨越式
kuà yuè shì

đột phá

蹿房越脊
cuān fáng yuè jǐ

nhảy qua nhà vượt mái (thành ngữ); phóng qua mái nhà (của kẻ trộm và hiệp khách trong tiểu thuyết)

逾越
yú yuè

vượt quá

逾越节
yú yuè jié

Lễ Vượt Qua (ngày lễ của người Do Thái)

飞越
fēi yuè

bay qua

腾越
téng yuè

nhảy qua