Định nghĩa
- 1. vội vàng
- 2. hối hả
- 3. đi nhanh
- 4. tiến đến
- 5. có xu hướng
- 6. hội tụ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 趋
ngày càng
xu hướng
hướng tới
xem 亦步亦趨|亦步亦趋
xu hướng tăng
xu hướng tăng
mù rán theo bước
xu thế chung
ngày càng nghiêm trọng
trở nên ngày càng
ngày càng
đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông điên cuồng tranh giành thứ không thể có
(của hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên lạnh nhạt, giảm sút
tận dụng lợi ích và tránh tác hại
động lực thúc đẩy
hóa hướng động
tìm điều lành tránh điều dữ
hội tụ
xu hướng; chiều hướng
nịnh bợ
theo thời trang
xu nịnh kẻ quyền thế (thành ngữ); nịnh bợ những kẻ nắm quyền
chậm lại
tiến gần đến (một giá trị số)
xu nịnh