趣
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thú vị
- 2. làm thú vị
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1傑克對畫畫感興 趣 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 趣
hứng thú; quan tâm
thú vị
niềm vui; thú vui; sự thích thú
sự hứng thú; sở thích; mối quan tâm
hứng thú; thú vị
dí dỏm; hóm hỉnh; hài hước
chán đời
vẻ đẹp tự nhiên (của tác phẩm văn học, nghệ thuật)
nét quyến rũ kỳ lạ
tinh tế
thú vị vô cùng (thành ngữ)
ý hướng, sở thích
sở thích và hứng thú
cửa hàng đồ người lớn
ý thú
chọc ghẹo
(văn chương) mục đích; ý định; ý nghĩa
EachNet, công ty thương mại điện tử Trung Quốc (trước đây thuộc sở hữu của eBay và mang thương hiệu eBay EachNet)
quan tâm
xấu hổ
chiều lòng người khác để làm vui lòng họ
rượu punch
nhạt nhẽo
tương phản tôn lên vẻ đẹp của nhau
biết điều
tự chuốc lấy sự bẽ mặt
nỗi khổ
hài hước
khéo xử sự
chuyện vui
kịch vui
Chips Ahoy! (nhãn hiệu)
tin vui vẻ
làm cho vui vẻ
vẻ đẹp mộc mạc
thanh nhã
kỳ lạ thú vị
(thành ngữ) đầy sự hóm hỉnh, dí dỏm
hấp dẫn
đầy hài hước và thú vị
có hứng thú với …