Định nghĩa
- 1. thú vị
- 2. làm thú vị
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 趣
quan tâm
thú vị
vui thích
sở thích
vui
hài hước
chán đời
vẻ đẹp tự nhiên (của tác phẩm văn học, nghệ thuật)
nét quyến rũ kỳ lạ
tinh tế
thú vị vô cùng (thành ngữ)
ý hướng, sở thích
sở thích và hứng thú
cửa hàng đồ người lớn
đồ chơi tình dục
sản phẩm dành cho người lớn
ý thú
chọc ghẹo
(văn chương) mục đích; ý định; ý nghĩa
EachNet, công ty thương mại điện tử Trung Quốc (trước đây thuộc sở hữu của eBay và mang thương hiệu eBay EachNet)
quan tâm
xấu hổ
chiều lòng người khác để làm vui lòng họ
rượu punch
nhạt nhẽo
tương phản tôn lên vẻ đẹp của nhau
biết điều
tự chuốc lấy sự bẽ mặt
nỗi khổ
hài hước
khéo xử sự
chuyện vui
kịch vui
Chips Ahoy! (nhãn hiệu)
tin vui vẻ
làm cho vui vẻ
vẻ đẹp mộc mạc
thanh nhã
kỳ lạ thú vị
(thành ngữ) đầy sự hóm hỉnh, dí dỏm
hấp dẫn
đầy hài hước và thú vị