蹄
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. móng
- 2. móng giò lợn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蹄
người có lúc lỡ tay, ngựa có lúc lỡ vó (thành ngữ)
động vật guốc chẵn
Bộ Guốc chẵn
bộ guốc chẵn
bệnh lở mồm long móng
Bộ Perissodactyla
Bộ guốc lẻ (Perissodactyla, như ngựa, ngựa vằn v.v.)
động vật có móng (ungulates)
móng giò lợn
dấu móng guốc
móng guốc
vó ngựa sắt (của kẻ áp bức)
không ngừng nghỉ
ngựa mất vó trước; thất bại bất ngờ do tính toán sai hoặc thiếu chú ý
móng ngựa
hình móng ngựa
Tinh vân Móng Ngựa (Omega Nebula M17)
calla
con sam (Tachypleus tridentatus)
móng ngựa