躬
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thân thể (của con người, đặc biệt là phần thân trên)
- 2. cúi mình
- 3. (văn chương) bản thân; tự mình
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1鞠 躬 !
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 躬
cúi chào; cúi mình chào
tự mình làm mọi việc
khúm núm, luồn cúi
khúm núm, quỵ lụy
tự vấn bản thân
cúi mình chắp tay vái chào một cách cung kính
thân thể của hoàng đế
tự mình thực hiện một nhiệm vụ
tự mình thực hiện hoặc quản lý
tự mình đảm đương
đến tận nhà để gặp
cúi mình chào
cúi mình hết sức vì việc; tận tâm tận lực
cúi mình hết lòng vì việc (thành ngữ); cố gắng hết sức
cống hiến hết mình cho sự nghiệp đến hơi thở cuối cùng (thành ngữ); nỗ lực hết sức cả đời