躬
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. thân thể (của con người, đặc biệt là phần thân trên)
- 2. cúi mình
- 3. (văn chương) bản thân; tự mình
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 躬
cúi đầu
tự mình làm mọi việc
khúm núm, luồn cúi
khúm núm, quỵ lụy
tự vấn bản thân
cúi mình chắp tay vái chào một cách cung kính
thân thể của hoàng đế
tự mình thực hiện một nhiệm vụ
tự mình thực hiện hoặc quản lý
tự mình đảm đương
đến tận nhà để gặp
cúi mình chào
cúi mình hết sức vì việc; tận tâm tận lực
cúi mình hết lòng vì việc (thành ngữ); cố gắng hết sức
cống hiến hết mình cho sự nghiệp đến hơi thở cuối cùng (thành ngữ); nỗ lực hết sức cả đời