Bỏ qua đến nội dung

yìng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cứng
  2. 2. vững
  3. 3. khó

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这块面包太 了,我咬不动。
这块肉太 ,嚼不动。
這張床 的。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9464025)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 硬

僵硬
jiāng yìng

cứng

坚硬
jiān yìng

cứng

强硬
qiáng yìng

cứng rắn

生硬
shēng yìng

cứng nhắc

硬件
yìng jiàn

phần cứng

硬币
yìng bì

đồng xu

硬朗
yìng lǎng

khỏe mạnh

硬盘
yìng pán

đĩa cứng

过硬
guò yìng

có khả năng

使硬化
shǐ yìng huà

làm cứng lại

来硬的
lái yìng de

dùng biện pháp mạnh

冰硬
bīng yìng

đông cứng

冻硬
dòng yìng

đông cứng

动脉硬化
dòng mài yìng huà

xơ cứng động mạch

动脉粥样硬化
dòng mài zhōu yàng yìng huà

xơ vữa động mạch

吃硬不吃软
chī yìng bù chī ruǎn

dễ bị ép buộc hơn là thuyết phục

吃软不吃硬
chī ruǎn bù chī yìng

dễ nghe lời dụ dỗ nhưng không chịu ép buộc

嘴硬
zuǐ yìng

không chịu nhận lỗi

嘴硬心软
zuǐ yìng xīn ruǎn

xem 刀子嘴,豆腐心

固态硬盘
gù tài yìng pán

ổ cứng thể rắn

多发性硬化症
duō fā xìng yìng huà zhèng

bệnh xơ cứng rải rác

强硬态度
qiáng yìng tài dù

thái độ cứng rắn

强硬派
qiáng yìng pài

phái cứng rắn

强硬立场
qiáng yìng lì chǎng

lập trường cứng rắn

心硬
xīn yìng

chai đá; vô tình; nhẫn tâm

投硬币
tóu yìng bì

hoạt động bằng đồng xu

措辞强硬
cuò cí qiáng yìng

lời lẽ mạnh mẽ

服硬
fú yìng

khuất phục trước sức mạnh

死硬
sǐ yìng

cứng đờ

死记硬背
sǐ jì yìng bèi

học vẹt

浆硬
jiāng yìng

hồ cứng

煮硬
zhǔ yìng

luộc chín

烧硬
shāo yìng

nung (đồ gốm)

生拉硬拽
shēng lā yìng zhuài

lôi kéo ai đó đi trái với ý muốn của họ

白头硬尾鸭
bái tóu yìng wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu trắng (Oxyura leucocephala)

硬件平台
yìng jiàn píng tái

nền tảng phần cứng

硬来
yìng lái

dùng vũ lực

硬伤
yìng shāng

vết thương

硬化
yìng huà

làm cứng lại

硬实
yìng shí

chắc chắn, vững chãi

硬实力
yìng shí lì

sức mạnh cứng (tức sức mạnh quân sự và kinh tế)

硬席
yìng xí

ghế cứng (trên tàu hỏa)

硬币坯
yìng bì pī

phôi tiền xu

硬干
yìng gàn

làm liều, làm bất chấp khó khăn

硬底子
yìng dǐ zi

(đặc biệt là diễn viên) mạnh mẽ, có năng lực

硬度
yìng dù

độ cứng

硬座
yìng zuò

ghế cứng (trên tàu hỏa hoặc tàu thủy)

硬式磁碟机
yìng shì cí dié jī

ổ cứng

硬性
yìng xìng

cứng nhắc

硬扎
yìng zhā

mạnh mẽ

硬拗
yìng ào
硬挺
yìng tǐng

chịu đựng bằng tất cả ý chí

硬推
yìng tuī

xô đẩy

硬撑
yìng chēng

gắng gượng làm việc gì đó dù gặp nghịch cảnh, đau đớn v.v.

硬是
yìng shì

cứ

硬木
yìng mù

gỗ cứng

硬核
yìng hé

hardcore

硬正
yìng zhèng

ngay thẳng, chính trực

硬壳
yìng ké

vỏ cứng

硬壳果
yìng ké guǒ

quả hạch

硬气
yìng qì

cứng rắn

硬水
yìng shuǐ

nước cứng

硬派
yìng pài

cứng rắn, đường lối cứng rắn

硬汉
yìng hàn

người đàn ông thép

硬灌
yìng guàn

ép ăn

硬玉
yìng yù

ngọc bích

硬生生
yìng shēng shēng

cứng nhắc

硬皮
yìng pí

lớp vỏ cứng (của chất lỏng đã đông đặc, v.v.)

硬目标
yìng mù biāo

mục tiêu cứng

硬石膏
yìng shí gāo

anhydrit CaSO4

硬碟
yìng dié

ổ cứng

硬碰硬
yìng pèng yìng

đối đầu với sức mạnh bằng sức mạnh

硬磁盘
yìng cí pán

ổ cứng

硬笔
yìng bǐ

thuật ngữ chung cho các dụng cụ viết cứng như bút lông ngỗng, bút máy, bút bi và bút chì, trái ngược với bút lông

硬糖
yìng táng

kẹo cứng

硬纸
yìng zhǐ

bìa cứng; giấy cứng

硬编码
yìng biān mǎ

mã hóa cứng

硬脂酸
yìng zhī suān

axit stearic

硬脂酸钙
yìng zhī suān gài

canxi stearat

硬卧
yìng wò

giường nằm cứng (hạng vé tàu hỏa giường nằm với giường cứng hơn)

硬着头皮
yìng zhe tóu pí

gắng gượng làm việc gì đó

硬要
yìng yào

nhất quyết làm việc gì đó

硬逼
yìng bī

ép buộc

硬邦邦
yìng bāng bāng

rất cứng

硬陆
yìng lù

hạ cánh cứng (nền kinh tế)

硬顶跑车
yìng dǐng pǎo chē

xe thể thao mui cứng

硬领
yìng lǐng

cổ cứng

硬骨头
yìng gǔ tou

người kiên quyết, cứng rắn

硬骨鱼
yìng gǔ yú

cá xương

硬体
yìng tǐ

phần cứng (máy tính)

粥样硬化
zhōu yàng yìng huà

xơ vữa động mạch

翅膀硬
chì bǎng yìng

(chim) đã đủ lông đủ cánh

翘硬
qiào yìng

cứng

肝硬化
gān yìng huà

xơ gan

血管粥样硬化
xuè guǎn zhōu yàng yìng huà

xơ vữa động mạch

变硬
biàn yìng

trở nên cứng

软硬不吃
ruǎn yìng bù chī

không mềm mỏng cũng chẳng cứng rắn

软硬件
ruǎn yìng jiàn

phần mềm và phần cứng

软硬兼施
ruǎn yìng jiān shī

dùng cả biện pháp mềm dẻo lẫn cứng rắn

软磨硬泡
ruǎn mó yìng pào

dùng lời lẽ mềm mỏng và sự nài nỉ dai dẳng (thành ngữ)

透明硬纱
tòu míng yìng shā

vải organza

霸王硬上弓
bà wáng yìng shàng gōng

cưỡng ép người khác (thành ngữ)