Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hỗ trợ
  2. 2. bổ sung
  3. 3. phụ trợ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 辅

相辅相成
xiāng fǔ xiāng chéng

bù phân tách

辅助
fǔ zhù

trợ giúp

辅导
fǔ dǎo

hướng dẫn

基辅
jī fǔ

Kyiv, thủ đô của Ukraina

基辅罗斯
jī fǔ luó sī

Kievan Rus', nhà nước Đông Slav đạt đỉnh cao vào đầu đến giữa thế kỷ 11

浊辅音
zhuó fǔ yīn

phụ âm hữu thanh (ngôn ngữ học)

计算机辅助设计
jì suàn jī fǔ zhù shè jì

CAD thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

辅仁大学
fǔ rén dà xué

Đại học Công giáo Phụ Nhân Bắc Kinh (từ 1925), tiền thân của Đại học Sư phạm Bắc Kinh

辅以
fǔ yǐ

được bổ sung bằng

辅佐
fǔ zuǒ

phụ tá (thường là vua)

辅修
fǔ xiū

học phụ

辅具
fǔ jù

thiết bị trợ giúp (khung tập đi, máy trợ thính, v.v.)

辅助语
fǔ zhù yǔ

ngôn ngữ phụ trợ

辅助医疗
fǔ zhù yī liáo

y học bổ trợ

辅导人
fǔ dǎo rén

người hướng dẫn

辅导员
fǔ dǎo yuán

giáo viên hướng dẫn

辅导班
fǔ dǎo bān

lớp học kèm

辅币
fǔ bì

tiền lẻ (tiền xu hoặc giấy bạc có giá trị nhỏ hơn đơn vị tiền tệ của một nước)

辅弼
fǔ bì

giúp vua cai trị đất nước

辅料
fǔ liào

nguyên liệu phụ

辅课
fǔ kè

môn phụ

辅酶
fǔ méi

coenzyme (hóa học)

辅音
fǔ yīn

phụ âm

电脑辅助工程
diàn nǎo fǔ zhù gōng chéng

kỹ thuật hỗ trợ bằng máy tính

电脑辅助教材
diàn nǎo fǔ zhù jiào cái

giáo trình hỗ trợ bằng máy tính

电脑辅助设计
diàn nǎo fǔ zhù shè jì

thiết kế với sự trợ giúp của máy tính

电脑辅助设计与绘图
diàn nǎo fǔ zhù shè jì yǔ huì tú

thiết kế và vẽ đồ họa hỗ trợ bằng máy tính

龈辅音
yín fǔ yīn

phụ âm chân răng - ngạc (ngôn ngữ học)