辈
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. một đời
- 2. thế hệ
- 3. bọn người
- 4. hạng
- 5. lượng từ đếm thế hệ
- 6. lượng từ (văn học) chỉ người
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辈
cả đời; suốt đời
bậc tiền bối; người đi trước
bậc trên; bậc cha chú; người lớn
kiếp trước
tổ tiên
hậu duệ
kiếp sau
tiền bối
lâu lắm
nửa đời người
cùng thế hệ
chúng ta
thế hệ trẻ
kẻ tầm thường
cùng thế hệ
thế hệ trẻ
chúng tôi
thế hệ trẻ
người cùng thời
người cùng thế hệ với cha
thế hệ cha chú
thứ bậc trong gia đình
thế hệ ông bà
qua nhiều thế hệ
tổ tiên
(trong câu phủ định) (không phải) hạng tầm thường
thế hệ trước
tổ tiên
thứ bậc thế hệ và tuổi tác
xuất hiện hàng loạt
thứ bậc trong gia đình hoặc dòng họ; vị trí trong thứ bậc gia đình
cả đời
kẻ vô lại