Định nghĩa
- 1. thế hệ
- 2. lứa tuổi
- 3. nhóm người
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辈
trọn đời
tiền bối
người lớn tuổi
kiếp trước
tổ tiên
hậu duệ
kiếp sau
tiền bối
lâu lắm
nửa đời người
cùng thế hệ
chúng ta
thế hệ trẻ
kẻ tầm thường
cùng thế hệ
thế hệ trẻ
chúng tôi
thế hệ trẻ
người cùng thời
người cùng thế hệ với cha
thế hệ cha chú
thứ bậc trong gia đình
thế hệ ông bà
qua nhiều thế hệ
tổ tiên
(trong câu phủ định) (không phải) hạng tầm thường
thế hệ trước
tổ tiên
thứ bậc thế hệ và tuổi tác
xuất hiện hàng loạt
thứ bậc trong gia đình hoặc dòng họ; vị trí trong thứ bậc gia đình
cả đời
kẻ vô lại