辙
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. vết bánh xe; đường xe lăn (Đài Loan đọc là [chè])
- 2. (khẩu ngữ) hướng giao thông
- 3. vần (của bài hát, bài thơ v.v.)
- 4. (phương ngữ) (thường sau hoặc) cách; ý kiến
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1涸 辙 之鲋。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 辙
hết cách; bó tay; hết đường xoay xở
đổi hẳn lối cũ
muốn một đằng làm một nẻo; làm ngược với mục đích
hợp vần
giống hệt nhau
lao xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)
tìm cớ
xem 拿你沒辦法|拿你没办法
đổi dây đàn, đổi đường xe (thành ngữ); thay đổi hướng đi một cách mạnh mẽ
vết xe cũ
cá trong vũng xe khô (thành ngữ)
giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn (thành ngữ)
Tô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong Tam Tô và một trong Đường Tống Bát Đại Gia
vết bánh xe lật đổ
vết bánh xe; đường xe lăn
nghĩa đen: đi theo vết bánh xe đổ (thành ngữ)