Định nghĩa
- 1. vết bánh xe; đường xe lăn (Đài Loan đọc là [chè])
- 2. (khẩu ngữ) hướng giao thông
- 3. vần (của bài hát, bài thơ v.v.)
- 4. (phương ngữ) (thường sau hoặc) cách; ý kiến
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辙
không biết làm thế nào
đổi hẳn lối cũ
hành động trái ngược với mục đích của mình (thành ngữ)
hợp vần
giống hệt nhau
lao xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)
tìm cớ
xem 拿你沒辦法|拿你没办法
đổi dây đàn, đổi đường xe (thành ngữ); thay đổi hướng đi một cách mạnh mẽ
vết xe cũ
cá trong vũng xe khô (thành ngữ)
giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn (thành ngữ)
Tô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong Tam Tô và một trong Đường Tống Bát Đại Gia
vết bánh xe lật đổ
vết bánh xe; đường xe lăn
nghĩa đen: đi theo vết bánh xe đổ (thành ngữ)