辩
Định nghĩa
- 1. tranh luận
- 2. bàn luận
- 3. thảo luận
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辩
bảo vệ luận án
giải thích
tranh luận
điều tra
bào chữa
không cho phép biện bác; không thể chối cãi
Sự thật mạnh hơn lời biện bạch
diễn thuyết cản trở
biện bạch
phân tích
biện luận giỏi
thích tranh luận
biện luận khéo léo hoặc hợp lý
biện bác gượng gạo
cãi mãi không thôi
phản bác cáo buộc
bên buộc tội và bên bào chữa (luật)
mặc cả tội danh
thỏa thuận nhận tội (luật)
biện hộ (không nhận tội)
lời thú tội viết
lời bào chữa vô tội
tranh luận
ngụy biện để tránh trách nhiệm bằng lời nói dối
tự bào chữa
biện bác
khéo ăn khéo nói
ngụy biện
nhà ngụy biện
ngụy biện
người hùng biện
tài hùng biện
Saraswati (nữ thần Hindu của trí tuệ và nghệ thuật, phối ngẫu của thần Brahma)
(luật) bên bào chữa
giải thích rõ ràng
Biện Cơ (khoảng 620-648), nhà sư thời Đường, đệ tử của Huyền Trang, tác giả và dịch giả của Đại Đường Tây Vực Ký
tranh luận
đưa ra lời giải thích
biện luận rằng
lời đáp (trong tranh luận)
lời bào chữa
biện luận
biện luận; tranh luận
chủ nghĩa duy vật biện chứng
phép biện chứng
người bào chữa
người bào chữa
lời bào chữa
biện luận
cãi lại
hùng biện
nhà hùng biện