Chuyển đến nội dung chính

辩

biàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tranh luận; biện luận; cãi

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Từ chứa 辩

答辩
dá biàn

biện hộ; bào chữa

辩解
biàn jiě

biện bạch; thanh minh; giải thích

辩论
biàn lùn

tranh luận; biện luận

辩证
biàn zhèng

biện chứng

辩护
biàn hù

bào chữa; biện hộ

不容置辩
bù róng zhì biàn

không cho phép biện bác; không thể chối cãi

事实胜于雄辩
shì shí shèng yú xióng biàn

Sự thật mạnh hơn lời biện bạch

冗长辩论
rǒng cháng biàn lùn

diễn thuyết cản trở

分辩
fēn biàn

biện bạch

剖辩
pōu biàn

phân tích

善辩
shàn biàn

biện luận giỏi

好辩
hào biàn

thích tranh luận

巧辩
qiǎo biàn

biện luận khéo léo hoặc hợp lý

强辩
qiǎng biàn

biện bác gượng gạo

强辩到底
qiǎng biàn dào dǐ

cãi mãi không thôi

抗辩
kàng biàn

phản bác cáo buộc

控辩
kòng biàn

bên buộc tội và bên bào chữa (luật)

控辩交易
kòng biàn jiāo yì

mặc cả tội danh

控辩协议
kòng biàn xié yì

thỏa thuận nhận tội (luật)

提出抗辩
tí chū kàng biàn

biện hộ (không nhận tội)

服辩
fú biàn

lời thú tội viết

无罪抗辩
wú zuì kàng biàn

lời bào chữa vô tội

争辩
zhēng biàn

tranh cãi; cãi lý; biện bạch

狡辩
jiǎo biàn

ngụy biện để tránh trách nhiệm bằng lời nói dối

申辩
shēn biàn

tự bào chữa

置辩
zhì biàn

biện bác

能言善辩
néng yán shàn biàn

khéo ăn khéo nói

诡辩
guǐ biàn

ngụy biện

诡辩家
guǐ biàn jiā

nhà ngụy biện

诡辩术
guǐ biàn shù

ngụy biện

辩士
biàn shì

người hùng biện

辩才
biàn cái

tài hùng biện

辩才天
biàn cái tiān

Saraswati (nữ thần Hindu của trí tuệ và nghệ thuật, phối ngẫu của thần Brahma)

辩方
biàn fāng

(luật) bên bào chữa

辩明
biàn míng

giải thích rõ ràng

辩机
biàn jī

Biện Cơ (khoảng 620-648), nhà sư thời Đường, đệ tử của Huyền Trang, tác giả và dịch giả của Đại Đường Tây Vực Ký

辩争
biàn zhēng

tranh luận

辩白
biàn bái

đưa ra lời giải thích

辩称
biàn chēng

biện luận rằng

辩答
biàn dá

lời đáp (trong tranh luận)

辩词
biàn cí

lời bào chữa

辩诬
biàn wū

biện luận

辩说
biàn shuō

biện luận; tranh luận

辩证唯物主义
biàn zhèng wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật biện chứng

辩证法
biàn zhèng fǎ

phép biện chứng

辩护人
biàn hù rén

người bào chữa

辩护士
biàn hù shì

người bào chữa

辩辞
biàn cí

lời bào chữa

辩难
biàn nàn

biện luận

辩驳
biàn bó

cãi lại

雄辩
xióng biàn

hùng biện

雄辩家
xióng biàn jiā

nhà hùng biện