辱
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. sự sỉ nhục; sự ô nhục
- 2. sự nhục nhã; sự ô danh
- 3. làm nhục; sỉ nhục
- 4. làm ô nhục; làm nhục nhã
- 5. mắc nợ ân tình; chịu ơn
- 6. khiêm nhường; tự hạ mình
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 辱
sỉ nhục
nhục nhã
sỉ nhục
hành hạ nhục nhã
bị sỉ nhục
chịu nhục chịu nhơ
nuốt nhục
mất quyền làm nhục nước
sự sỉ nhục và nhục nhã phi thường (thành ngữ)
làm nhục
chịu nhục để sống qua ngày (thành ngữ)
chịu nhục nhã
chịu nhục để giữ trọn vẹn
chịu nhục gánh nặng; nhẫn nhục chịu đựng để làm trọng trách
vinh nhục
cùng chia sẻ vinh nhục (thành ngữ)
quan niệm về vinh nhục (đặc biệt chỉ Quan niệm Xã hội chủ nghĩa về vinh nhục, các nguyên tắc đạo đức chính thức của Trung Quốc ban hành từ năm 2006)
làm nhục
làm nhục
sự dâm ô và sỉ nhục
làm ô danh
đánh roi và sỉ nhục
làm nhục
sự nhục nhã phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín bị bắt chui qua háng người khác) (thành ngữ)
tự rước lấy nhục
lăng mạ
xúc phạm Trung Quốc (bằng cách chỉ trích chính sách hoặc tẩy chay hàng hóa của nước này)
chỉ trích công khai