Bỏ qua đến nội dung

mài
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bước
  2. 2. chân bước

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
出一步。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 迈

年迈
nián mài

già

豪迈
háo mài

hào hùng

迈进
mài jìn

bước vào

伊思迈尔
yī sī mài ěr

Ismail (tên người)

清迈
qīng mài

Chiang Mai, thành phố ở Thái Lan

澄迈
chéng mài

huyện Trừng Mại, Hải Nam

澄迈县
chéng mài xiàn

huyện Trừng Mại, Hải Nam

管住嘴迈开腿
guǎn zhù zuǐ mài kāi tuǐ

kiểm soát miệng, bước chân ra (phương châm giảm cân)

老迈
lǎo mài

già yếu

艾哈迈德
ài hǎ mài dé

Ahmed (tên người)

艾哈迈迪内贾德
ài hā mài dí nèi jiǎ dé

Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên tiếng Ba Tư)

艾哈迈达巴德
ài hā mài dá bā dé

Ahmedabad, thành phố lớn nhất bang Gujarat, miền tây Ấn Độ

衰迈
shuāi mài

già yếu

迈克尔
mài kè ěr

Michael (tên riêng)

迈克尔·杰克逊
mài kè ěr · jié kè xùn

Michael Jackson (1958-2009), nhạc sĩ và nghệ sĩ giải trí người Mỹ

迈克尔·克莱顿
mài kè ěr · kè lái dùn

Michael Crichton (1942-), nhà văn tiểu thuyết kỹ thuật giật gân của Mỹ, tác giả của Công viên kỷ Jura

迈克尔·乔丹
mài kè ěr · qiáo dān

Michael Jordan (1963-) cầu thủ bóng rổ Mỹ

迈凯伊
mài kǎi yī

McKay hoặc Mackay (tên)

迈凯轮
mài kǎi lún

McLaren

迈出
mài chū

bước ra

迈向
mài xiàng

tiến bước về phía (thành công)

迈巴赫
mài bā hè

Maybach, thương hiệu xe hơi Đức

迈杜古里
mài dù gǔ lǐ

Maiduguri, thành phố ở đông bắc Nigeria

迈步
mài bù

bước; tiến bước

迈赫迪
mài hè dí

Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Người được hướng dẫn), vị cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo

迈赫迪军
mài hè dí jūn

quân đội Mahdi, lực lượng dân quân Shia Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo

迈阿密
mài ā mì

Miami (Florida)

陈其迈
chén qí mài

Trần Kỳ Mại (1964-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

高迈
gāo mài

phấn khởi

魏德迈
wèi dé mài

Wedemeyer (tên người)