适合
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. phù hợp; thích hợp; hợp với
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这片土壤 适合 种果树。
这里的地形非常 适合 种植水稻。
今天的气象条件 适合 飞行。
他思路清晰, 适合 做研究。
这件衣服很 适合 你。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.