适合
shì hé
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. phù hợp
- 2. thích hợp
- 3. đúng
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这片土壤 适合 种果树。
这里的地形非常 适合 种植水稻。
今天的气象条件 适合 飞行。
他思路清晰, 适合 做研究。
这件衣服很 适合 你。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.