Bỏ qua đến nội dung

适合

shì hé
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phù hợp
  2. 2. thích hợp
  3. 3. đúng

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这片土壤 适合 种果树。
这里的地形非常 适合 种植水稻。
今天的气象条件 适合 飞行。
他思路清晰, 适合 做研究。
这件衣服很 适合 你。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.