Bỏ qua đến nội dung

kuò

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

  1. 1. xem 李适

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
可而止
Nguồn: Tatoeba.org (ID 948070)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 适

不适
bù shì

không khoẻ

合适
hé shì

thích hợp

舒适
shū shì

thoải mái

适合
shì hé

phù hợp

适宜
shì yí

thích hợp

适度
shì dù

thích đáng

适应
shì yìng

thích nghi

适时
shì shí

đúng lúc

适用
shì yòng

áp dụng

适当
shì dàng

thích hợp

适量
shì liàng

lượng thích hợp

不舒适
bù shū shì

khó chịu

不适当
bù shì dàng

không thích hợp

削足适履
xuē zú shì lǚ

cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép buộc điều gì đó cho vừa (như giường Procrustes)

安适
ān shì

yên tĩnh và thoải mái

安闲舒适
ān xián shū shì

nhàn nhã và tự do (thành ngữ)

帮宝适
bāng bǎo shì

(nhãn hiệu) Pampers

恬适
tián shì

yên tĩnh và thoải mái

普适
pǔ shì

phổ quát

暗适应
àn shì yìng

(sinh lý học thị giác) sự thích nghi với bóng tối

李适
lǐ kuò

Lý Quát, tên thật của Đường Đức Tông, vị hoàng đế thứ mười của nhà Đường (742-805), trị vì 779-805

无所适从
wú suǒ shì cóng

không biết phải theo hướng nào; lúng túng không biết làm gì

胡适
hú shì

Hồ Thích (1891-1962), người khởi xướng viết bằng bạch thoại văn

自适应
zì shì yìng

thích nghi

舒适音
shū shì yīn

giọng thoải mái (nằm trong quãng giọng của một người)

调适
tiáo shì

thích nghi (với môi trường, v.v.)

适中
shì zhōng

vừa phải

适值
shì zhí

đúng vào lúc đó

适切
shì qiè

thích hợp

适可而止
shì kě ér zhǐ

biết điểm dừng; biết chừng mực; không đi quá xa

适婚
shì hūn

đến tuổi kết hôn

适婚期
shì hūn qī

độ tuổi thích hợp để kết hôn

适存度
shì cún dù

mức độ thích nghi (tiến hóa)

适得其反
shì dé qí fǎn

kết quả ngược lại với mong muốn

适得其所
shì dé qí suǒ

đúng như điều mình mong muốn

适意
shì yì

dễ chịu

适应性
shì yìng xìng

khả năng thích ứng

适才
shì cái

vừa mới

适格
shì gé

đủ tư cách (để khởi kiện, khởi tố v.v.) (luật)

适温
shì wēn

sinh vật ưa nhiệt (ví dụ vi khuẩn)

适者生存
shì zhě shēng cún

sự sống còn của kẻ thích nghi nhất

适航
shì háng

đủ điều kiện bay

适逢
shì féng

vừa đúng lúc gặp phải

适逢其会
shì féng qí huì

tình cờ gặp dịp may

适配
shì pèi

sự thích ứng

适配器
shì pèi qì

bộ chuyển đổi (thiết bị)

适配层
shì pèi céng

lớp thích ứng

适销
shì xiāo

có thể bán được trên thị trường

适间
shì jiān

vừa mới; vừa nãy

适龄
shì líng

đúng tuổi

闲适
xián shì

nhàn nhã và thoải mái

顺适
shùn shì

dễ chịu