适
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. xem 李适
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 适
không khoẻ
thích hợp
thoải mái
phù hợp
thích hợp
thích đáng
thích nghi
đúng lúc
áp dụng
thích hợp
lượng thích hợp
khó chịu
không thích hợp
cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép buộc điều gì đó cho vừa (như giường Procrustes)
yên tĩnh và thoải mái
nhàn nhã và tự do (thành ngữ)
(nhãn hiệu) Pampers
yên tĩnh và thoải mái
phổ quát
(sinh lý học thị giác) sự thích nghi với bóng tối
Lý Quát, tên thật của Đường Đức Tông, vị hoàng đế thứ mười của nhà Đường (742-805), trị vì 779-805
không biết phải theo hướng nào; lúng túng không biết làm gì
Hồ Thích (1891-1962), người khởi xướng viết bằng bạch thoại văn
thích nghi
giọng thoải mái (nằm trong quãng giọng của một người)
thích nghi (với môi trường, v.v.)
vừa phải
đúng vào lúc đó
thích hợp
biết điểm dừng; biết chừng mực; không đi quá xa
đến tuổi kết hôn
độ tuổi thích hợp để kết hôn
mức độ thích nghi (tiến hóa)
kết quả ngược lại với mong muốn
đúng như điều mình mong muốn
dễ chịu
khả năng thích ứng
vừa mới
đủ tư cách (để khởi kiện, khởi tố v.v.) (luật)
sinh vật ưa nhiệt (ví dụ vi khuẩn)
sự sống còn của kẻ thích nghi nhất
đủ điều kiện bay
vừa đúng lúc gặp phải
tình cờ gặp dịp may
sự thích ứng
bộ chuyển đổi (thiết bị)
lớp thích ứng
có thể bán được trên thị trường
vừa mới; vừa nãy
đúng tuổi
nhàn nhã và thoải mái
dễ chịu